

Cáp NTSCGEWOEU-W 3.6/6kV đến 18/30kV
Cáp NTSCGEWOEU-W 3.6/6kV đến 18/30kV là cáp TEBAOFLEX dành cho ứng dụng và điều kiện vận hành được nêu trong hồ sơ sản phẩm gốc. TEBAOFLEX cung cấp loại cáp bền chắc này với rất nhiều tiết diện khác nhau để phù hợp với yêu cầu công suất máy móc cụ thể của bạn. Dưới đây là phần giới thiệu nhanh về dải sản phẩm 6/10 kV và 12/20 kV của chúng tôi: Tổng quan: Cáp TEBAOFLEX NTSCGEWOEU-W là cáp cấp điện trung áp mềm cao cấp. Hãy gửi kích cỡ chính xác, chiều dài, chế độ lắp đặt và yêu cầu tài liệu để nhận báo giá kỹ thuật.
Cáp NTSCGEWOEU-W 3.6/6kV đến 18/30kV là cáp TEBAOFLEX dành cho ứng dụng và điều kiện vận hành được nêu trong hồ sơ sản phẩm gốc. TEBAOFLEX cung cấp loại cáp bền chắc này với rất nhiều tiết diện khác nhau để phù hợp với yêu cầu công suất máy móc cụ thể của bạn. Dưới đây là phần giới thiệu nhanh về dải sản phẩm 6/10 kV và 12/20 kV của chúng tôi: Tổng quan: Cáp TEBAOFLEX NTSCGEWOEU-W là cáp cấp điện trung áp mềm cao cấp. Được thiết kế kỹ thuật dựa trên DIN VDE 0250-813, cáp được thiết kế rõ ràng để chịu được các ứng suất cơ học cực lớn tại các cơ sở khai thác lộ thiên và được định mức đầy đủ cho vận hành liên tục khi ngâm nước thường xuyên. Hồ sơ nguồn xếp sản phẩm này vào nhóm cáp khai thác mỏ & đào hầm. Trước khi đặt hàng, hãy đối chiếu với thông số kỹ thuật của dự án để xác nhận đúng biến thể sản phẩm, cách bố trí ruột dẫn hoặc lõi, định mức hệ thống, điều kiện tuyến cáp, đấu nối thiết bị và tài liệu yêu cầu. Cáp NTSCGEWOEU-W 3.6/6kV đến 18/30kV được yêu cầu cần được đánh giá như một cụm cáp hoàn chỉnh: hãy xem xét đồng thời thiết bị dự kiến, cách bố trí ruột dẫn, phương pháp lắp đặt, chế độ chuyển động, môi trường, các đầu nối, kích thước và tài liệu yêu cầu. Bố cục V2 giữ cho các thông tin về cấu tạo, ứng dụng, kỹ thuật và tiêu chuẩn được liệt kê trong nguồn luôn sẵn có để phục vụ việc rà soát kỹ thuật và mua sắm có kiểm soát.
Cấu tạo cáp NTSCGEWOEU-W 3.6/6kV đến 18/30kV
Cấu tạo cáp (.../3E)
Để bảo đảm truyền tải điện hoàn hảo và mức an toàn đã quy định (tuân thủ CPR 305/2011), cáp của chúng tôi sử dụng một cấu tạo đối xứng có tính chuyên biệt cao:
- Ruột dẫn chính: Dây đồng mạ thiếc bện sợi nhỏ, cấp 5 (DIN EN/IEC 60228), giúp hạn chế oxy hóa.
- Kiểm soát điện trường: Các lớp kiểm soát ứng suất bằng cao su bán dẫn trong và ngoài, đùn bên trên cách điện để loại bỏ phóng điện cục bộ.
- Cách điện: Hợp chất EPR (cao su ethylene propylene) loại 3G13.
- Ruột dẫn nối đất bảo vệ: Dây đồng mạ thiếc quấn, chia đối xứng thành 3 phần trong khe ngoài (cấu hình .../3E) để hỗ trợ kiểm soát nhiễu điện từ.
- Vỏ trong: Hợp chất cao su EPR tổng hợp theo loại GM1b, thiết kế để hỗ trợ chặn nước và điền đầy khe.
- Vỏ ngoài: Hợp chất cao su chịu tải nặng loại 5GM3. Chịu dầu (EN 60811-404), ozone và UV theo phạm vi cấu tạo. Màu tiêu chuẩn: đỏ.
Ứng dụng cáp NTSCGEWOEU-W 3.6/6kV đến 18/30kV
Hồ sơ sản phẩm gốc xác định bối cảnh ứng dụng nhưng không có phần ứng dụng riêng. Xác nhận thiết bị, tuyến, chế độ chuyển động và môi trường trước khi báo giá.
Kiểm tra khi lựa chọn
Trước khi chốt lựa chọn, hãy xác nhận giao diện kết nối thiết bị, phương pháp lắp đặt, chiều dài tuyến cáp, chế độ chuyển động hoặc uốn, tác động môi trường, yêu cầu về ruột dẫn hoặc lõi và hồ sơ dự án.
Thông số cáp NTSCGEWOEU-W 3.6/6kV đến 18/30kV
Các ghi chú kỹ thuật trong nguồn được giữ lại bên dưới. Hãy xác nhận kích thước, dung sai, cơ sở lắp đặt và cấu hình đặt hàng cuối cùng trước khi phê duyệt.
Dữ liệu kỹ thuật & giới hạn vận hành
Nguồn nêu kiểm soát chất lượng quy định cho cáp NTSCGEWOEU-W nhằm hỗ trợ độ bền sử dụng tại công trường:
Thông số kích thước (mẫu lựa chọn)
TEBAOFLEX cung cấp loại cáp bền chắc này với rất nhiều tiết diện khác nhau để phù hợp với yêu cầu công suất máy móc cụ thể của bạn. Dưới đây là phần giới thiệu nhanh về dải sản phẩm 6/10 kV và 12/20 kV của chúng tôi:
Bảng kỹ thuật từ nguồn
Các bảng dưới đây giữ nguyên dữ liệu sản phẩm gốc, bao gồm đơn vị, dải giá trị và ví dụ đặt hàng.
| Điện áp danh định (Uo/U) | 3.6/6 kV, 6/10 kV, 8.7/15 kV, 12/20 kV, 14/25 kV, 18/30 kV |
| Nhiệt độ ruột dẫn tối đa | +90°C (vận hành) / +250°C (ngắn mạch trong 1s) |
| Nhiệt độ môi trường (cố định) | -40°C đến +80°C |
| Nhiệt độ môi trường (uốn) | -25°C đến +80°C |
| Nhiệt độ nước tối đa | +40°C (ngâm nước liên tục) |
| Tải kéo tối đa | 15 N/mm² (mỗi ruột dẫn) |
| Ứng suất xoắn | +/- 100 °/m (khả năng chịu xoắn cao) |
| Tính năng cháy | Chậm cháy theo DIN EN/IEC 60332-1-2 |
| Điện áp danh định | Số lõi x tiết diện (mm²) | Đường kính ngoài nhỏ nhất-lớn nhất (mm) | Dòng cho phép tại 30°C (A) | Khối lượng xấp xỉ (kg/km) |
|---|---|---|---|---|
| 6 / 10 kV | 3 x 35 + 3 x 25/3E | 51 - 54 | 162 A | 3,730 |
| 3 x 50 + 3 x 25/3E | 57 - 60 | 202 A | 4,625 | |
| 3 x 95 + 3 x 50/3E | 66 - 69 | 301 A | 7,085 | |
| 3 x 150 + 3 x 70/3E | 72 - 76 | 404 A | 9,100 | |
| 12 / 20 kV | 3 x 35 + 3 x 25/3E | 62 - 65 | 172 A | 5,045 |
| 3 x 50 + 3 x 25/3E | 68 - 71 | 215 A | 6,070 | |
| 3 x 95 + 3 x 50/3E | 73 - 77 | 319 A | 8,300 | |
| 3 x 150 + 3 x 70/3E | 83 - 87 | 428 A | 10,900 |
Tiêu chuẩn và tuân thủ cáp NTSCGEWOEU-W 3.6/6kV đến 18/30kV
Các tiêu chuẩn tham chiếu dưới đây được giữ lại từ hồ sơ sản phẩm gốc. Chúng xác định cơ sở của nguồn dữ liệu và không thay thế các yêu cầu chứng nhận hoặc kiểm tra riêng của dự án.
- Ruột chính: dây đồng mạ thiếc bện sợi nhỏ, cấp 5 (DIN EN/IEC 60228), giúp hạn chế oxy hóa.
- Vỏ ngoài: hợp chất cao su chịu tải nặng loại 5GM3. Chịu dầu (EN 60811-404), ozone và UV theo phạm vi cấu tạo. Màu tiêu chuẩn: đỏ.
- Tính năng cháy: chậm cháy theo DIN EN/IEC 60332-1-2
Nếu dự án yêu cầu báo cáo thử nghiệm, chứng chỉ, hồ sơ in dấu hoặc phê duyệt kiểm tra, hãy nêu yêu cầu đó trong yêu cầu báo giá.
Yêu cầu tư vấn chọn cáp và báo giá
Hãy gửi các chức năng cần thiết, chiều dài cáp, điều kiện làm việc cơ học, môi trường, kiểu đấu nối và số lượng. Đội ngũ của chúng tôi sẽ xem xét ứng dụng trước khi báo giá.
- Ghi tên sản phẩm hoặc mã SKU cùng chiều dài cáp và số lượng cần thiết.
- Đính kèm thông số kỹ thuật, bản vẽ hoặc bảng dữ liệu nếu có.



