
Cáp (N)SSHCGEWÖU-V 0.6/1kV cho máy cắt và máy khoan mỏ than
Cáp (N)SSHCGEWÖU-V 0.6/1kV cho máy cắt và máy khoan mỏ than là cáp TEBAOFLEX cho ứng dụng và điều kiện vận hành được nêu trong hồ sơ sản phẩm gốc. Cáp (N)SSHCGEWÖU-V là cáp khai thác mỏ mềm chịu tải nặng 0.6/1kV để cấp điện máy cắt, máy khoan than và thiết bị hầm lò, nơi lõi giám sát giúp phát hiện hư hỏng bên ngoài cáp. Hồ sơ nguồn xếp sản phẩm này vào nhóm cáp khai thác mỏ & thi công đường hầm. Hãy gửi kích thước chính xác, chiều dài, chế độ làm việc khi lắp đặt và yêu cầu hồ sơ để nhận báo giá kỹ thuật.
Cáp (N)SSHCGEWÖU-V 0.6/1kV cho máy cắt và máy khoan mỏ than là cáp TEBAOFLEX cho ứng dụng và điều kiện vận hành được nêu trong hồ sơ sản phẩm gốc. Cáp (N)SSHCGEWÖU-V là cáp khai thác mỏ mềm chịu tải nặng 0.6/1kV để cấp điện máy cắt, máy khoan than và thiết bị hầm lò, nơi lõi giám sát giúp phát hiện hư hỏng bên ngoài cáp. Hồ sơ nguồn xếp sản phẩm này vào nhóm cáp khai thác mỏ & thi công đường hầm. Trước khi đặt hàng, xác nhận chính xác biến thể sản phẩm, bố trí ruột dẫn hoặc lõi, định mức hệ thống, điều kiện tuyến, kết nối thiết bị và hồ sơ cần thiết theo yêu cầu kỹ thuật dự án. Cáp được yêu cầu Cáp (N)SSHCGEWÖU-V 0.6/1kV cho máy cắt và máy khoan mỏ than cần được đánh giá như một cụm cáp hoàn chỉnh: xem xét đồng thời thiết bị dự kiến, bố trí ruột dẫn, phương pháp lắp đặt, chế độ chuyển động, môi trường, đầu nối, kích thước và hồ sơ cần thiết. Bố cục V2 giữ lại thông tin cấu tạo, ứng dụng, kỹ thuật và tiêu chuẩn trong nguồn để đánh giá kỹ thuật và mua hàng có kiểm soát. Sử dụng mục Yêu cầu báo giá để xác nhận cấu hình chính xác, điều kiện tuyến và yêu cầu hồ sơ trước khi sản xuất hoặc đặt thay thế. Để báo giá đáng tin cậy, cung cấp in dấu cáp, chiều dài yêu cầu, môi trường lắp đặt, chế độ tải hoặc tín hiệu, chi tiết đầu nối và mọi hồ sơ thử nghiệm hoặc tuân thủ cần thiết.
Cấu tạo Cáp (N)SSHCGEWÖU-V 0.6/1kV cho máy cắt và máy khoan mỏ than
Cấu tạo cáp
- Ruột dẫn: Ruột dẫn đồng mạ thiếc bện mềm cấp 5 để cấp điện máy khai thác mỏ.
- Lớp ruột dẫn giám sát: Lớp bán dẫn trên ruột dẫn giám sát hỗ trợ chức năng giám sát hư hỏng.
- Cách điện: Lõi pha và điều khiển được cách điện bằng hợp chất 3GI3, còn lõi giám sát không cách điện như một phần của thiết kế giám sát.
- Lớp phân cách lõi: Lớp bán dẫn phủ cách điện lõi pha và đơn vị điều khiển.
- Bện lõi: Lõi pha bố trí tiếp xúc nhau, các đơn vị điều khiển được bện trước.
- Lớp đệm: Hợp chất elastomer đặc biệt GM1b tạo lớp đệm đàn hồi.
- Giáp: Giáp mềm bằng thép mạ kẽm và đồng mạ thiếc giúp tăng cường bảo vệ cơ học.
- Vỏ ngoài: Vỏ elastomer chịu tải nặng 5GM5 tạo lớp bảo vệ ngoài.
Ứng dụng Cáp (N)SSHCGEWÖU-V 0.6/1kV cho máy cắt và máy khoan mỏ than
Ứng dụng
- Cấp điện máy cắt mỏ than
- Cấp điện máy khoan mỏ than
- Máy khai thác hầm lò cần cáp mềm có giáp chịu tải nặng
- Các vị trí trong mỏ và hầm nơi cần có lõi giám sát để phát hiện hư hỏng
- Tuyến thiết bị chịu tải nặng có ứng suất cơ học, kéo lê và mài mòn
Kiểm tra khi lựa chọn
Trước khi chốt lựa chọn, hãy xác nhận giao diện kết nối thiết bị, phương pháp lắp đặt, chiều dài tuyến cáp, chế độ chuyển động hoặc uốn, tác động môi trường, yêu cầu về ruột dẫn hoặc lõi và hồ sơ dự án.
Thông số Cáp (N)SSHCGEWÖU-V 0.6/1kV cho máy cắt và máy khoan mỏ than
Bảng kỹ thuật từ nguồn
Các bảng dưới đây giữ nguyên dữ liệu sản phẩm gốc, bao gồm đơn vị, dải giá trị và ví dụ đặt hàng.
| Loại sản phẩm | Cáp (N)SSHCGEWÖU-V, cáp điện lực khai thác mỏ có giáp chịu tải nặng |
| Điện áp danh định | 0.6/1kV |
| Điện áp thử | 3kV |
| Tiêu chuẩn liên quan | VDE 0250-812 |
| Ruột dẫn | Sợi đồng điện phân mạ thiếc bện, DIN VDE 0295 cấp 5 |
| Lớp phân cách ruột dẫn giám sát | Lớp bán dẫn phủ ruột dẫn giám sát |
| Cách điện | Lõi pha và điều khiển cách điện bằng hợp chất 3GI3 theo DIN VDE 0207 Part 20 |
| Lõi giám sát | Lõi giám sát không có cách điện |
| Lớp phân cách lõi | Lớp bán dẫn phủ lõi pha và đơn vị điều khiển |
| Bện lõi | Lõi pha bố trí tiếp xúc nhau; đơn vị điều khiển được bện trước |
| Lớp đệm | Hợp chất elastomer đặc biệt GM1b theo DIN VDE 0207 Part 21 |
| Giáp bảo vệ | Giáp mềm bằng thép mạ kẽm và đồng mạ thiếc |
| Vỏ ngoài | Vỏ ngoài elastomer chịu tải nặng 5GM5 theo DIN VDE 0207 Part 21 |
| Mã sản phẩm | Tiết diện | Đường kính ngoài tối thiểu | Đường kính ngoài tối đa | Khối lượng cáp xấp xỉ | Khối lượng đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| 3125496 | 3x16/16kon + 2x2.5st + 2.5UEL | 33 mm | 38 mm | 2000 kg/km | 690 kg/km |
| 3125497 | 3x25/16kon + 3x(2x1.5st + 1.5UEL) | 41 mm | 46 mm | 3000 kg/km | 1050 kg/km |
| 3125498 | 3x35/16kon + 3x(2x1.5st + 1.5UEL) | 41 mm | 46 mm | 3200 kg/km | 1350 kg/km |
| 3125499 | 3x50/25kon + 3x(2x1.5st + 1.5UEL) | 46 mm | 51 mm | 4200 kg/km | 1870 kg/km |
| 3125500 | 3x70/35kon + 3x(2x1.5st + 1.5UEL) | 50 mm | 55 mm | 5400 kg/km | 2550 kg/km |
| 3125501 | 3x95/50kon + 3x(2x1.5st + 1.5UEL) | 57 mm | 62 mm | 6900 kg/km | 3410 kg/km |
| 3125502 | 3x1200kon + 3x(2x1.5st + 1.5UEL) | 62 mm | 67 mm | 8600 kg/km | 4330 kg/km |
Thuộc tính sản phẩm gốc
Các thuộc tính sản phẩm được giữ nguyên như được cung cấp và cần đối chiếu với cấu tạo đặt hàng.
| Loại sản phẩm | Cáp điện lực khai thác mỏ có giáp chịu tải nặng |
|---|---|
| Mẫu cáp | Cáp (N)SSHCGEWÖU-V |
| Điện áp danh định | 0.6/1kV |
| Điện áp thử | 3kV |
| Tiêu chuẩn liên quan | VDE 0250-812 |
| Ruột dẫn | Đồng điện phân mạ thiếc bện, DIN VDE 0295 cấp 5 |
| Cách điện | Hợp chất 3GI3 theo DIN VDE 0207 Part 20 |
| Lõi giám sát | Không cách điện |
| Lớp đệm | Hợp chất elastomer GM1b theo DIN VDE 0207 Part 21 |
| Giáp bảo vệ | Giáp mềm bằng thép mạ kẽm và đồng mạ thiếc |
| Vỏ ngoài | Vỏ elastomer chịu tải nặng 5GM5 theo DIN VDE 0207 Part 21 |
| Ứng dụng | Máy cắt, máy khoan mỏ than và thiết bị khai thác hầm lò |
Tiêu chuẩn và tuân thủ của Cáp (N)SSHCGEWÖU-V 0.6/1kV cho máy cắt và máy khoan mỏ than
Các tiêu chuẩn tham chiếu dưới đây được giữ lại từ hồ sơ sản phẩm gốc. Chúng xác định cơ sở của nguồn dữ liệu và không thay thế các yêu cầu chứng nhận hoặc kiểm tra riêng của dự án.
- Tiêu chuẩn liên quan VDE 0250-812
- Ruột dẫn Đồng điện phân mạ thiếc bện, DIN VDE 0295 cấp 5
- Cách điện Lõi pha và điều khiển cách điện bằng hợp chất 3GI3 theo DIN VDE 0207 Part 20
- Lớp đệm Hợp chất elastomer đặc biệt GM1b theo DIN VDE 0207 Part 21
- Vỏ ngoài Vỏ elastomer chịu tải nặng 5GM5 theo DIN VDE 0207 Part 21
Nếu dự án yêu cầu báo cáo thử nghiệm, chứng chỉ, hồ sơ in dấu hoặc phê duyệt kiểm tra, hãy nêu yêu cầu đó trong yêu cầu báo giá.
Các lựa chọn cáp liên quan
So sánh các lựa chọn cáp này theo tổ hợp chức năng, chuyển động, tải, điện áp và yêu cầu truyền dẫn.
Cáp đường hầm có giám sát NSHCGEÖU KON+ST+UL 0.6/1 kV
Một lựa chọn cáp liên quan dành cho ứng dụng hoặc chế độ làm việc khác.
Xem sản phẩmYêu cầu tư vấn chọn cáp và báo giá
Hãy gửi các chức năng cần thiết, chiều dài cáp, điều kiện làm việc cơ học, môi trường, kiểu đấu nối và số lượng. Đội ngũ của chúng tôi sẽ xem xét ứng dụng trước khi báo giá.
- Ghi tên sản phẩm hoặc mã SKU cùng chiều dài cáp và số lượng cần thiết.
- Đính kèm thông số kỹ thuật, bản vẽ hoặc bảng dữ liệu nếu có.

