
Cáp kéo rê mỏ cuốn tang (N)TMCGETMPU 6/10 kV đến 14/25 kV
Cáp cuốn tang và kéo rê mỏ (N)TMCGETMPU 6/10 kV đến 14/25 kV của TEBAOFLEX dành cho ứng dụng và điều kiện vận hành trong hồ sơ sản phẩm. Khi chỉ định (N)TMCGETMPU, xác nhận cấp điện áp, tiết diện, bố trí nối đất và giám sát nối đất, thiết kế tang, bán kính uốn, ứng suất kéo, tác động xoắn, khả năng mang dòng, nhiệt độ vận hành và khối lượng cáp. Gửi kích thước, chiều dài, chế độ lắp đặt và hồ sơ cụ thể để nhận báo giá kỹ thuật.
Cáp cuốn tang và kéo rê mỏ (N)TMCGETMPU 6/10 kV đến 14/25 kV của TEBAOFLEX dành cho ứng dụng và điều kiện vận hành trong hồ sơ sản phẩm. Khi chỉ định (N)TMCGETMPU, xác nhận cấp điện áp, tiết diện, bố trí nối đất và giám sát nối đất, thiết kế tang, bán kính uốn, ứng suất kéo, tác động xoắn, khả năng mang dòng, nhiệt độ vận hành và khối lượng cáp. Trong cuốn tang liên tục, tuổi thọ phụ thuộc toàn bộ thiết kế cơ khí: độ mềm ruột dẫn, cấu tạo có độn, vật liệu vỏ, đường kính tang và căn chỉnh tuyến phải phối hợp. (N)TMCGETMPU là cáp kéo rê trung áp dạng tròn có ba ruột dẫn lực, cho thiết bị mỏ di động hạng nặng được cấp nguồn qua tang cáp và hệ kéo rê chịu xoắn cao. Sản phẩm thuộc nhóm cáp khai mỏ & đào hầm. Trước khi đặt hàng, đối chiếu biến thể cụ thể, bố trí ruột dẫn hoặc lõi, định mức hệ thống, điều kiện tuyến, kết nối thiết bị và hồ sơ với yêu cầu dự án. Cáp cuốn tang và kéo rê mỏ (N)TMCGETMPU 6/10 kV đến 14/25 kV cần đánh giá như một cụm hoàn chỉnh: thiết bị đích, bố trí ruột dẫn, phương pháp lắp, chế độ chuyển động, môi trường, đầu cáp, kích thước và hồ sơ.
Cấu tạo cáp cuốn tang và kéo rê mỏ (N)TMCGETMPU 6/10 kV đến 14/25 kV
Hồ sơ sản phẩm gốc không tách riêng mục cấu tạo; các thuộc tính cấu tạo đã xác nhận được giữ lại dưới đây.
| Ruột dẫn | Đồng mạ thiếc bện sợi nhỏ, IEC 60228 cấp 5 |
|---|---|
| Màn chắn ruột dẫn | Lớp bán dẫn trên ruột dẫn |
| Cách điện | Hợp chất EPR nhiệt rắn loại 3GI3 |
| Màn chắn cách điện | Lớp bán dẫn có thể bóc tách |
| Dây giám sát tiếp địa | Đồng ủ mạ thiếc với cách điện polypropylene vàng |
| Dây tiếp địa | Ruột đồng mạ thiếc mềm bện sợi nhỏ |
| Vỏ cáp | Hợp chất polyurethane nhiệt dẻo TPU |
| Màu vỏ | Vàng; màu khác theo yêu cầu |
| Nhiệt độ ruột dẫn tối đa | 90°C |
Ứng dụng cáp cuốn tang và kéo rê mỏ (N)TMCGETMPU 6/10 kV đến 14/25 kV
Ứng dụng
- Cấp điện mỏ lộ thiên và mỏ ngầm
- Mỏ đá và khu công nghiệp có thiết bị di động hạng nặng
- Máy xúc, máy xúc gầu dây và máy khai thác liên tục
- Máy cắt và máy xúc tải
- Tàu nạo vét, máy khoan và thiết bị đường ray
- Ứng dụng cuốn và nhả tang liên tục
- Tuyến chịu ứng suất kéo và mài mòn cao cần bảo vệ TPU
Lưu ý chọn cáp cho dự án cuốn tang
Khi chỉ định cáp (N)TMCGETMPU, xác nhận cấp điện áp, tiết diện ruột dẫn, bố trí nối đất và giám sát nối đất, thiết kế tang cuốn, bán kính uốn, ứng suất kéo, tác động xoắn, khả năng mang dòng, nhiệt độ vận hành và khối lượng cáp. Với cuốn tang liên tục, tuổi thọ phụ thuộc toàn bộ thiết kế cơ khí: độ mềm ruột dẫn, cấu tạo có độn, vật liệu vỏ, đường kính tang và căn chỉnh tuyến phải phối hợp phù hợp.
Kiểm tra khi lựa chọn
Trước khi chốt lựa chọn, hãy xác nhận giao diện kết nối thiết bị, phương pháp lắp đặt, chiều dài tuyến cáp, chế độ chuyển động hoặc uốn, tác động môi trường, yêu cầu về ruột dẫn hoặc lõi và hồ sơ dự án.
Thông số cáp cuốn tang và kéo rê mỏ (N)TMCGETMPU 6/10 kV đến 14/25 kV
Bảng kỹ thuật từ nguồn
Các bảng dưới đây giữ nguyên dữ liệu sản phẩm gốc, bao gồm đơn vị, dải giá trị và ví dụ đặt hàng.
| Loại sản phẩm | Cáp (N)TMCGETMPU dạng tròn, ba ruột dẫn lực, di động để cuốn tang/kéo rê |
| Cấp điện áp | 6/10 kV, 8.7/15 kV, 14/25 kV |
| Tiêu chuẩn | Dựa trên IEC 60502, VDE 0250 Phần 813 và IEC 60228 |
| Ruột dẫn | Đồng mạ thiếc bện sợi nhỏ, mềm cấp 5 theo IEC 60228 |
| Màn chắn ruột dẫn | Lớp bán dẫn trên ruột dẫn |
| Cách điện | Cao su ethylene-propylene (EPR) nhiệt rắn đặc biệt, loại 3GI3 theo DIN VDE 0207 Part 20 |
| Màn chắn cách điện | Lớp bán dẫn có thể bóc tách |
| Dây giám sát tiếp địa | Đồng ủ mạ thiếc theo IEC 60228 với cách điện polypropylene vàng |
| Dây tiếp địa | Ruột đồng mạ thiếc mềm bện sợi nhỏ |
| Bện lõi | Ba lõi lực, hai ruột dẫn nối đất và hai ruột dẫn giám sát nối đất bện chung với băng quấn bán dẫn bọc toàn bộ |
| Cấu tạo có độn | Vỏ đùn lấp đầy tích hợp giúp tăng khả năng chịu xoắn |
| Vỏ cáp | Hợp chất polyurethane nhiệt dẻo (TPU) cho tải đặc biệt nặng, chịu dầu, mài mòn và xé theo cấu tạo |
| Màu vỏ | Vàng tiêu chuẩn; màu khác theo yêu cầu |
| Đóng gói tiêu chuẩn | 500 m trên tang; quy cách đóng gói và giao hàng khác theo yêu cầu |
| Tham chiếu phê duyệt | MSHA-P-07-KA120001-1-MSHA |
| Độ mềm dẻo | Độ mềm dẻo cao |
| Khả năng chịu ozone và thời tiết | Chịu ozone và thời tiết cao theo cấu tạo |
| Chịu va đập và mài mòn | Chịu va đập và mài mòn cao theo cấu tạo |
| Chịu dầu và nhiệt | Chịu dầu và nhiệt |
| Nhiệt độ ruột dẫn tối đa khi vận hành | 90°C |
| Nhiệt độ ruột dẫn tối đa khi ngắn mạch | 200°C |
| Độ mềm dẻo ở nhiệt độ thấp | Dùng linh hoạt tại -30°C theo dữ liệu nguồn |
| Thử điện áp | AC 17 kV cho 6/10 kV; AC 24 kV cho 8.7/15 kV; AC 36 kV cho 14/25 kV, 5 phút |
| Bán kính uốn tối thiểu | 4D lắp cố định; 7.5D uốn tự do trên tang |
| Nhận dạng | In phun để dễ nhận dạng |
| Điện áp | Ruột dẫn nguồn + tiếp địa | Cấu trúc bện ruột dẫn nguồn | Cấu trúc bện tiếp địa / giám sát tiếp địa | Chiều dày cách điện | Độ dày vỏ | Đường kính ngoài xấp xỉ | Điện trở ở 20°C | Khả năng mang dòng tại 30°C | Khối lượng xấp xỉ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/10 kV | 3x70 + 2x35 + 1x35 | 514x0.4 | 254x0.4 / 254x0.4 | 3.4 mm | 5.5 mm | 54.3 mm | 0.277 Ω/km | 250 A | 5334 kg/km |
| 6/10 kV | 3x95 + 2x35 + 1x35 | 684x0.4 | 254x0.4 / 254x0.4 | 3.4 mm | 5.5 mm | 62.1 mm | 0.210 Ω/km | 301 A | 6701 kg/km |
| 6/10 kV | 3x120 + 2x50 + 1x35 | 870x0.4 | 364x0.4 / 254x0.4 | 3.4 mm | 5.5 mm | 65.8 mm | 0.164 Ω/km | 352 A | 7267 kg/km |
| 6/10 kV | 3x185 + 2x70 + 1x35 | 1325x0.4 | 514x0.4 / 254x0.4 | 3.4 mm | 5.5 mm | 75.1 mm | 0.108 Ω/km | 461 A | 10900 kg/km |
| 8.7/15 kV | 3x70 + 2x35 + 1x35 | 514x0.4 | 254x0.4 / 254x0.4 | 4.5 mm | 5.5 mm | 62.7 mm | 0.277 Ω/km | 265 A | 5900 kg/km |
| 8.7/15 kV | 3x95 + 2x35 + 1x35 | 684x0.4 | 254x0.4 / 254x0.4 | 4.5 mm | 5.5 mm | 67.7 mm | 0.210 Ω/km | 319 A | 6900 kg/km |
| 8.7/15 kV | 3x120 + 2x50 + 1x35 | 870x0.4 | 364x0.4 / 254x0.4 | 4.5 mm | 5.5 mm | 71.7 mm | 0.164 Ω/km | 371 A | 8200 kg/km |
| 8.7/15 kV | 3x185 + 2x70 + 1x35 | 1325x0.4 | 514x0.4 / 254x0.4 | 4.5 mm | 5.5 mm | 76.2 mm | 0.108 Ω/km | 488 A | 11900 kg/km |
| 14/25 kV | 3x70 + 2x35 + 1x35 | 514x0.4 | 254x0.4 / 254x0.4 | 6.8 mm | 5.5 mm | 69.2 mm | 0.277 Ω/km | 265 A | 7800 kg/km |
| 14/25 kV | 3x95 + 2x35 + 1x35 | 684x0.4 | 254x0.4 / 254x0.4 | 6.8 mm | 5.5 mm | 74.8 mm | 0.210 Ω/km | 319 A | 8800 kg/km |
| 14/25 kV | 3x120 + 2x50 + 1x35 | 870x0.4 | 364x0.4 / 254x0.4 | 6.8 mm | 5.5 mm | 77.8 mm | 0.164 Ω/km | 371 A | 9200 kg/km |
| 14/25 kV | 3x185 + 2x70 + 1x35 | 1325x0.4 | 514x0.4 / 254x0.4 | 6.8 mm | 5.5 mm | 85.8 mm | 0.108 Ω/km | 488 A | 13800 kg/km |
Thuộc tính sản phẩm gốc
Các thuộc tính sản phẩm được giữ nguyên như được cung cấp và cần đối chiếu với cấu tạo đặt hàng.
| Loại sản phẩm | Cáp tròn di động ba ruột dẫn lực để cuốn tang/kéo rê |
|---|---|
| Mẫu cáp | Cáp (N)TMCGETMPU |
| Điện áp danh định | 6/10 kV; 8.7/15 kV; 14/25 kV |
| Tiêu chuẩn | IEC 60502, VDE 0250 Phần 813, IEC 60228 |
| Ruột dẫn | Đồng mạ thiếc bện sợi nhỏ, IEC 60228 cấp 5 |
| Màn chắn ruột dẫn | Lớp bán dẫn trên ruột dẫn |
| Cách điện | Hợp chất EPR nhiệt rắn loại 3GI3 |
| Màn chắn cách điện | Lớp bán dẫn có thể bóc tách |
| Dây giám sát tiếp địa | Đồng ủ mạ thiếc với cách điện polypropylene vàng |
| Dây tiếp địa | Ruột đồng mạ thiếc mềm bện sợi nhỏ |
| Bện lõi | Ba lõi lực, hai ruột dẫn nối đất và hai ruột dẫn giám sát nối đất bện chung |
| Vỏ cáp | Hợp chất polyurethane nhiệt dẻo TPU |
| Màu vỏ | Vàng; màu khác theo yêu cầu |
| Nhiệt độ ruột dẫn tối đa | 90°C |
| Nhiệt độ ngắn mạch tối đa | 200°C |
| Độ mềm dẻo ở nhiệt độ thấp | Dùng linh hoạt tại -30°C theo dữ liệu nguồn |
| Bán kính uốn | 4D lắp cố định; 7.5D uốn tự do trên tang |
| Đóng gói tiêu chuẩn | 500 m trên tang |
| Tham chiếu phê duyệt | MSHA-P-07-KA120001-1-MSHA |
Tiêu chuẩn và tuân thủ cáp cuốn tang và kéo rê mỏ (N)TMCGETMPU 6/10 kV đến 14/25 kV
Các tiêu chuẩn tham chiếu dưới đây được giữ lại từ hồ sơ sản phẩm gốc. Chúng xác định cơ sở của nguồn dữ liệu và không thay thế các yêu cầu chứng nhận hoặc kiểm tra riêng của dự án.
- Ruột đồng mạ thiếc mềm: ruột đồng mạ thiếc cấp 5 theo IEC 60228 hỗ trợ độ mềm cho ứng dụng mỏ có chuyển động; tuổi thọ động cần xác nhận riêng.
- Tiêu chuẩn: dựa trên IEC 60502, VDE 0250 Phần 813 và IEC 60228
- Ruột dẫn: đồng mạ thiếc bện sợi nhỏ, mềm cấp 5 theo IEC 60228
- Cách điện cao su ethylene-propylene (EPR) nhiệt rắn đặc biệt, loại 3GI3 theo DIN VDE 0207 Part 20
- Dây giám sát tiếp địa: đồng ủ mạ thiếc theo IEC 60228 với cách điện polypropylene vàng
- Tham chiếu phê duyệt nguồn: MSHA-P-07-KA120001-1-MSHA; xác nhận chủ sở hữu và phạm vi model
Nếu dự án yêu cầu báo cáo thử nghiệm, chứng chỉ, hồ sơ in dấu hoặc phê duyệt kiểm tra, hãy nêu yêu cầu đó trong yêu cầu báo giá.
Yêu cầu tư vấn chọn cáp và báo giá
Hãy gửi các chức năng cần thiết, chiều dài cáp, điều kiện làm việc cơ học, môi trường, kiểu đấu nối và số lượng. Đội ngũ của chúng tôi sẽ xem xét ứng dụng trước khi báo giá.
- Ghi tên sản phẩm hoặc mã SKU cùng chiều dài cáp và số lượng cần thiết.
- Đính kèm thông số kỹ thuật, bản vẽ hoặc bảng dữ liệu nếu có.

