

Cáp festoon tròn có màn chắn NGRDGöu-O 0.6/1 kV
NGRDGöu-O là cáp festoon tròn có màn chắn 0.6/1 kV dùng cho cần trục, tời và thiết bị di động.
- Ruột dẫn đồng mềm với cấu tạo festoon tròn có màn chắn
- Vỏ ngoài polychloroprene màu đen
- Tham chiếu nhiệt độ khi di động −25 đến +90 °C
- Tham chiếu bán kính uốn khi di động khoảng 5 × đường kính cáp
- Các cấu hình động lực và đôi dây/điều khiển được liệt kê trong dữ liệu đã cung cấp
Hãy yêu cầu báo giá kèm bố trí lõi, yêu cầu về màn chắn và tuyến festoon.
Cáp festoon tròn có màn chắn NGRDGöu-O 0.6/1 kV
NGRDGöu-O là cáp festoon tròn có màn chắn dùng cho các kết nối động lực và điều khiển mềm trên cần trục, tời, thiết bị vận chuyển và các máy móc di động khác. Dòng sản phẩm đã cung cấp có điện áp danh định 0.6/1 kV và dành cho ứng suất cơ học trung bình, uốn thường xuyên và làm việc ở nơi khô, ẩm, ướt hoặc ngoài trời.
Cấu tạo sử dụng ruột dẫn đồng trần mềm, cách điện gốc EPR, cách bện festoon tròn và vỏ ngoài polychloroprene màu đen. Cấu tạo có màn chắn được chọn khi tuyến cáp hoặc thiết bị đấu nối đòi hỏi một bố trí cáp hướng tới EMC. Nguồn liệt kê cả cấu hình lõi động lực lẫn cấu hình đôi dây/điều khiển, nên lựa chọn cuối cùng nên theo bảng kê mạch chứ không theo một trang chỉ có kích cỡ.
- Điện áp: U0/U 0.6/1 kV; điện áp thử nghiệm 3 kV.
- Chế độ di chuyển: tham chiếu bán kính uốn tối thiểu khi di động khoảng 5 × đường kính cáp.
- Nhiệt độ: di động −25 đến +90 °C; cố định −35 đến +90 °C.
- Lựa chọn: xác nhận độ phủ màn chắn, bố trí lõi, tuyến cáp, chiều dài đoạn treo, tốc độ và mức tiếp xúc với nước.
Hãy dùng tab Thông số kỹ thuật để so sánh các cấu hình NGRDGöu-O đã cung cấp, sau đó gửi bố trí lõi đã chọn, tuyến cáp, chiều dài và yêu cầu hồ sơ để nhận báo giá.
Cấu tạo NGRDGöu-O
Nguồn NGRDGöu-O đã cung cấp xác định một cấu tạo festoon tròn có màn chắn cho các tuyến cần trục và tời mềm dẻo. Cáp sử dụng ruột dẫn đồng mềm, cách điện EPR, kết cấu cáp có màn chắn và vỏ ngoài polychloroprene màu đen. Trang này dùng cách viết NGRDGöu-O theo yêu cầu cho tên dòng sản phẩm; hãy xác nhận bố trí lõi cuối cùng và cấu tạo màn chắn theo bản vẽ đã được phê duyệt.

| Thành phần cấu tạo | Tham chiếu trong nguồn |
|---|---|
| Ruột dẫn | Đồng trần mềm, DIN VDE 0295 cấp 5/6 |
| Bố trí lõi | Tới 5 lõi có mã màu; 6 lõi đánh số màu đen với lõi nối đất bảo vệ GN/YE |
| Dạng cáp | Cấu tạo festoon tròn |
| Vỏ ngoài | Polychloroprene màu đen |
| Màn chắn | Cấu tạo có màn chắn như đã cung cấp; hãy xác nhận độ phủ và cách đấu nối |
Ứng dụng
NGRDGöu-O được cung cấp cho các kết nối mềm có màn chắn trong hệ thống festoon, tời nâng, thiết bị vận chuyển, máy công cụ, cần trục và cần trục container. Tài liệu nguồn mô tả ứng suất cơ học trung bình, uốn thường xuyên và việc sử dụng trong môi trường khô, ẩm, ướt và ngoài trời.

Kiểm tra khi lựa chọn
- Xác nhận chức năng nguồn, điều khiển, nối đất, pilot hoặc cặp lõi theo sơ đồ dây máy.
- Kiểm tra tuyến dẹt hoặc tròn, mặt phẳng uốn, bố trí đỡ/xe con, tốc độ, gia tốc và chiều dài tự do.
- Xác nhận cách đấu nối màn chắn và liên kết EMC khi cấu tạo được chọn có màn chắn bằng đồng.
- Nêu chiều dài yêu cầu, nội dung in, phương thức đóng gói trên tang hoặc cách đóng gói, các đầu nối và hồ sơ thử nghiệm trong yêu cầu hỏi hàng.
Đối với cấu hình nguồn không có màn chắn, điều khiển nhiều lõi hoặc bus đôi dây có màn chắn, hãy so sánh cáp tròn festoon (N)GRDGOEU-J/-O. Đối với tuyến động cơ FC/VFD cần màn chắn đồng tổng thể và các ruột dẫn nối đất bảo vệ tách riêng, hãy xem cáp festoon có màn chắn (N)GRDGCGOEU-J. Lựa chọn cáp cuối cùng phải tuân theo hình học tuyến và bản vẽ sản phẩm đã được phê duyệt.
Thông số NGRDGöu-O
Các dòng dưới đây được chép từ bảng dữ liệu NGRDGöu-O đã cung cấp. Dấu gạch ngang hoặc ghi chú yêu cầu xác nhận được giữ lại khi nguồn không có giá trị; không tạo trang sản phẩm riêng chỉ theo kích cỡ.
| Cấu hình | Kích thước tổng thể (mm) | Khối lượng gần đúng (kg/km) | Khối lượng Cu (kg/km) |
|---|---|---|---|
| NGRDGöu-O 12x1(C) | 23.50 | 755 | 239 |
| NGRDGöu-O 18x1(C) | 28.40 | 1100 | 346 |
| NGRDGöu-O 24x1(C) | 33.20 | 1510 | 478 |
| NGRDGöu-O 30x1(C) | 33.30 | 1660 | 585 |
| NGRDGöu-O 36x1(C) | 36.20 | 1960 | 717 |
| NGRDGöu-O 6x2x1(C) | 32.10 | 1260 | 427 |
| NGRDGöu-O 9x2x1(C) | 40.20 | 2030 | 641 |
| NGRDGöu-O 19x2.5+5x1(C) | 31.00 | 1650 | 556 |
| NGRDGöu-O 25x2.5+5x1(C) | 33.00 | 1920 | 700 |
Tham chiếu vận hành: U0/U 0.6/1 kV; thử nghiệm 3 kV; ruột dẫn +90 °C; di động −25 đến +90 °C; cố định −35 đến +90 °C; uốn khi di động xấp xỉ 5 × đường kính cáp; có nêu RoHS.
Tiêu chuẩn và giới hạn sử dụng NGRDGöu-O
Bảng dữ liệu nguồn xác định dòng cáp này bằng các tham chiếu tiêu chuẩn và vận hành sau đây. Chúng được ghi nhận là các giá trị do nguồn liệt kê, không phải là sự chấp thuận chung cho mọi công trình lắp đặt.
| Thông số | Giá trị nêu trong nguồn |
|---|---|
| Tham chiếu cáp | DIN VDE 0250-809 |
| Ruột dẫn | DIN VDE 0295 cấp 5/6 |
| Điện áp danh nghĩa U0/U | 0.6/1 kV |
| Điện áp thử | 3 kV |
| Nhiệt độ ruột dẫn | +90 °C |
| Vận hành di động | −25 đến +90 °C |
| Lắp đặt cố định | −35 đến +90 °C |
| Tham chiếu uốn khi di động | Xấp xỉ 5 × đường kính cáp |
| Tuân thủ | RoHS được nêu trong bảng dữ liệu nguồn |
Nêu phiên bản tiêu chuẩn yêu cầu, phạm vi thử nghiệm, hình học tuyến và yêu cầu hồ sơ trong yêu cầu hỏi mua.
Các lựa chọn cáp liên quan
So sánh các lựa chọn cáp này theo tổ hợp chức năng, chuyển động, tải, điện áp và yêu cầu truyền dẫn.
Cáp festoon tròn (N)GRDGOEU-J/-O 0.6/1 kV
Một lựa chọn cáp liên quan dành cho ứng dụng hoặc chế độ làm việc khác.
Xem sản phẩmCáp festoon có màn chắn (N)GRDGCGOEU-J 0.6/1 kV
Một lựa chọn cáp liên quan dành cho ứng dụng hoặc chế độ làm việc khác.
Xem sản phẩmCáp dẹt festoon NGFLGOEU 300/500V
Một lựa chọn cáp liên quan dành cho ứng dụng hoặc chế độ làm việc khác.
Xem sản phẩmYêu cầu tư vấn chọn cáp và báo giá
Hãy gửi các chức năng cần thiết, chiều dài cáp, điều kiện làm việc cơ học, môi trường, kiểu đấu nối và số lượng. Đội ngũ của chúng tôi sẽ xem xét ứng dụng trước khi báo giá.
- Ghi tên sản phẩm hoặc mã SKU cùng chiều dài cáp và số lượng cần thiết.
- Đính kèm thông số kỹ thuật, bản vẽ hoặc bảng dữ liệu nếu có.



