

Cáp Type 611 6.35/11kV dùng trong mỏ | TEBAOFLEX
Cáp Type 611 6.35/11kV dùng trong mỏ | TEBAOFLEX dành cho điều kiện trong hồ sơ sản phẩm. Type 611 và Type 611 ECC phục vụ hệ điện mỏ 6.35/11kV, máy chạy điện, đường phân khu, thiết bị di động, máy xúc gầu dây, máy xúc và máy khoan. Cấu tạo gồm ruột đồng mạ thiếc cấp 5, lõi nguồn có màn chắn, lõi pilot và vỏ TPU tải nặng cho độ mềm dẻo, chịu mài mòn, dầu và UV theo thông số. Gửi tiết diện, chiều dài, chế độ lắp và hồ sơ yêu cầu để báo giá kỹ thuật.
Cáp Type 611 6.35/11kV dùng trong mỏ | TEBAOFLEX dành cho điều kiện trong hồ sơ sản phẩm. Type 611 và Type 611 ECC phục vụ hệ điện mỏ 6.35/11kV, máy chạy điện, đường phân khu, thiết bị di động, máy xúc gầu dây, máy xúc và máy khoan. Cấu tạo gồm ruột đồng mạ thiếc cấp 5, lõi nguồn có màn chắn, pilot và vỏ TPU tải nặng cho độ mềm dẻo, chịu mài mòn, dầu và UV theo thông số. Sản phẩm thuộc nhóm khai mỏ & đào hầm. Trước đặt hàng, xác nhận biến thể, bố trí lõi, định mức, tuyến, kết nối và hồ sơ dự án. Đánh giá cáp Type 611 6.35/11kV dùng trong mỏ | TEBAOFLEX như một cụm hoàn chỉnh, xét thiết bị, ruột dẫn, cách lắp, chuyển động, môi trường, đầu nối, kích thước và hồ sơ cùng nhau. Phần V2 tập hợp cấu tạo, ứng dụng, thông số và tiêu chuẩn từ nguồn. Dùng mục Yêu cầu báo giá để xác nhận cấu hình, tuyến và hồ sơ trước sản xuất hoặc thay thế.
Cấu tạo cáp Type 611 6.35/11kV dùng trong mỏ | TEBAOFLEX
Chi tiết cấu tạo được giữ lại từ hồ sơ sản phẩm gốc và cần được xác nhận cho dự án theo bảng kê cáp đặt hàng.
Ứng dụng cáp Type 611 6.35/11kV dùng trong mỏ | TEBAOFLEX
Thiết kế hỗ trợ lắp đặt và thao tác an toàn
- Dữ liệu bán kính uốn nhỏ nhất hỗ trợ nhóm EPC thiết kế tuyến phù hợp.
- Lực căng khuyến nghị lớn nhất hỗ trợ lập kế hoạch lắp có kiểm soát.
- Vỏ trong suốt cùng băng phản quang cam và bạc giúp nhận biết cáp quanh thiết bị di động.
Ứng dụng khuyến nghị
- Máy khai thác mỏ truyền động điện
- Thiết bị điện di động trong khu vực nguy hiểm
- Đường cấp điện phân khu và phân phối trung áp trong mỏ
- Thiết bị mỏ lộ thiên
- Máy xúc gầu dây cỡ trung, máy xúc và máy khoan
- Ứng dụng công nghiệp cần cáp mềm có màn chắn 6.35/11kV
Kiểm tra khi lựa chọn
Trước khi chốt lựa chọn, hãy xác nhận giao diện kết nối thiết bị, phương pháp lắp đặt, chiều dài tuyến cáp, chế độ chuyển động hoặc uốn, tác động môi trường, yêu cầu về ruột dẫn hoặc lõi và hồ sơ dự án.
Thông số cáp Type 611 6.35/11kV dùng trong mỏ | TEBAOFLEX
Các ghi chú kỹ thuật trong nguồn được giữ lại bên dưới. Hãy xác nhận kích thước, dung sai, cơ sở lắp đặt và cấu hình đặt hàng cuối cùng trước khi phê duyệt.
Cáp Type 611 cho thiết bị mỏ trung áp
Cáp mỏ mềm có màn chắn đồng dùng cho máy và thiết bị di động, kể cả ứng dụng khu vực nguy hiểm khi toàn hệ thống được chấp nhận. Ứng dụng gồm đường phân khu, mỏ lộ thiên, máy xúc gầu dây cỡ trung, máy xúc và khoan cần cáp 6.35/11kV bền theo thông số.

Bảng kỹ thuật từ nguồn
Các bảng dưới đây giữ nguyên dữ liệu sản phẩm gốc, bao gồm đơn vị, dải giá trị và ví dụ đặt hàng.
| Tên sản phẩm | Cáp Type 611 / cáp Type 611 ECC |
| Cấp điện áp | 6.35/11kV |
| Tiêu chuẩn | SANS 1520-2, SANS 1411-1, SANS 1411-3, ICEA S-75-381 |
| Loại cáp | Cáp khai thác mỏ ruột đồng mềm có màn chắn |
| Ruột dẫn | Ruột dẫn đồng ủ mềm mạ thiếc cấp 5 mềm |
| Cách điện | Hợp chất EPR nhiệt rắn loại RD3 với màn chắn lõi bán dẫn có thể bóc |
| Màn chắn cách điện | Bện đồng mạ thiếc |
| Bện cáp | Ba lõi điện lực có màn chắn và ba lõi điều khiển phụ bố trí quanh tâm độn bán dẫn |
| Biến thể ECC | Có thể thay một lõi pilot bằng ruột ECC mạ thiếc |
| Vỏ ngoài | Vỏ TPU tải đặc biệt nặng theo ICEA S-75-381 Tab. 3-3 |
| Màu vỏ ngoài | Trong suốt, với băng phản quang cam và bạc dưới vỏ TPU |
| Nhiệt độ làm việc ruột dẫn lớn nhất | +90°C |
| Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch | +250°C |
| Nhiệt độ môi trường thấp nhất cho hệ di động | -25°C |
| Chậm cháy | IEC 60332-1-2 |
| Khả năng chịu dầu | IEC 60811 |
| Đóng gói tiêu chuẩn | 500m trên tang; có tùy chọn đóng gói và giao hàng khác theo yêu cầu |
| Tiết diện ruột dẫn động lực | 120mm2 |
| Đường kính sợi đơn tối đa của ruột dẫn động lực | 0.51mm |
| Đường kính gần đúng của ruột dẫn động lực | 15.5mm |
| Đường kính sợi màn chắn tối đa | 0.31mm |
| Độ phủ lớp bện màn chắn | 60% |
| Tổng tiết diện màn chắn gần đúng | 43mm2 |
| Tiết diện ruột dẫn pilot | 16mm2 |
| Đường kính sợi đơn tối đa của ruột dẫn pilot | 0.41mm |
| Đường kính gần đúng của ruột dẫn pilot | 5.3mm |
| Tiết diện ECC | 70mm2 |
| Đường kính sợi ECC lớn nhất | 0.51mm |
| Tỷ số bước bện lớn nhất | 20 x PCD |
| Đường kính cáp xấp xỉ | 72.5mm |
| Khối lượng cáp gần đúng, Type 611 | 8.23kg/m |
| Khối lượng cáp gần đúng, Type 611 ECC | 8.58kg/m |
| Bán kính uốn tối thiểu | 640mm |
| Lực căng khuyến nghị tối đa | 5.4kN |
Tiêu chuẩn và tuân thủ cáp Type 611 6.35/11kV dùng trong mỏ | TEBAOFLEX
Các tiêu chuẩn tham chiếu dưới đây được giữ lại từ hồ sơ sản phẩm gốc. Chúng xác định cơ sở của nguồn dữ liệu và không thay thế các yêu cầu chứng nhận hoặc kiểm tra riêng của dự án.
- Vỏ TPU tải đặc biệt nặng theo ICEA S-75-381 Tab. 3-3.
- Tiêu chuẩn SANS 1520-2, SANS 1411-1, SANS 1411-3, ICEA S-75-381
- Vỏ ngoài: TPU tải đặc biệt nặng theo ICEA S-75-381 Tab. 3-3
- Chậm cháy IEC 60332-1-2
- Chịu dầu IEC 60811
Nếu dự án yêu cầu báo cáo thử nghiệm, chứng chỉ, hồ sơ in dấu hoặc phê duyệt kiểm tra, hãy nêu yêu cầu đó trong yêu cầu báo giá.
Yêu cầu tư vấn chọn cáp và báo giá
Hãy gửi các chức năng cần thiết, chiều dài cáp, điều kiện làm việc cơ học, môi trường, kiểu đấu nối và số lượng. Đội ngũ của chúng tôi sẽ xem xét ứng dụng trước khi báo giá.
- Ghi tên sản phẩm hoặc mã SKU cùng chiều dài cáp và số lượng cần thiết.
- Đính kèm thông số kỹ thuật, bản vẽ hoặc bảng dữ liệu nếu có.


