

Cáp mỏ có màn chắn Type 441.1 Class 2 1.1/1.1 kV
Cáp mỏ Type 441.1 Class 2 là cáp có màn chắn bán dẫn 1.1/1.1 kV cho ứng dụng mỏ thông dụng, ngoài phạm vi mỏ than hầm lò.
- Ba lõi động lực đồng mạ thiếc, ba lõi nối đất trong khe giữa lõi và một pilot trung tâm
- Cách điện EPR R-EP-90 cấp 2 với lớp bán dẫn
- Lõi phân cách dạng giá đỡ và lớp đệm bán dẫn
- Lớp bện gia cường thưa và vỏ elastomer chịu tải nặng
- Điện áp thử 4.2 kV theo nguồn
- Tối đa liên tục +90 °C; nhiệt độ lắp đặt tối thiểu −25 °C
Xác nhận tiết diện ruột dẫn, tuyến và cấu hình đầu nối trước khi đặt hàng.
Cáp mỏ Type 441.1 Class 2 cho cấp điện áp 1.1 kV
Cáp mỏ Type 441.1 Class 2 là cáp có màn chắn 1.1/1.1 kV cho ứng dụng mỏ thông dụng ngoài mỏ than hầm lò, theo bảng dữ liệu đã cung cấp. Trang này tập trung vào cấu tạo cụ thể thay vì gộp mọi biến thể Type 441: nguồn nêu một ký hiệu điện áp, một cấu tạo cấp 2 và các bảng tiết diện, đường kính, khối lượng riêng.
Cấu tạo kết hợp ba lõi động lực đồng mềm mạ thiếc, ba lõi nối đất trong khe giữa lõi và một pilot trung tâm. Cách điện lõi động lực là EPR R-EP-90 cấp 2 với lớp bán dẫn; các lõi được bện quanh lõi phân cách dạng giá đỡ bán dẫn. Lõi nối đất không có cách điện. Cụm cáp được hoàn thiện bằng lớp đệm elastomer bán dẫn, lớp bện gia cường thưa và vỏ ngoài elastomer chịu tải nặng.
Bắt đầu chọn từ nguồn máy 1.1 kV và tiết diện ruột dẫn yêu cầu, sau đó xem điều kiện đầu vào cáp, đỡ cáp và xử lý cáp. Bảng dữ liệu ghi điện áp thử 4.2 kV nhưng không cung cấp khả năng mang dòng, bán kính uốn, lực kéo hoặc tốc độ di chuyển. Cần nêu các nội dung này trong yêu cầu báo giá riêng cho thiết bị.
Bố trí có màn chắn Type 441.1 Class 2
Biến thể Type 441.1 này có cụm lõi có màn chắn gọn, gồm ba lõi động lực, các lõi nối đất trong khe giữa lõi và một pilot trung tâm có khả năng giãn. Phải giữ rõ ký hiệu cấp 2 và định mức 1.1/1.1 kV trong mọi bảng đối chiếu kích cỡ.

| Thông số | Giá trị nêu trong nguồn |
|---|---|
| Ruột dẫn | Đồng mạ thiếc bện dạng dây thừng theo AS/NZS 1125-2.10 |
| Cách điện động lực | EPR R-EP-90 cấp 2 theo AS/NZS 3808 |
| Màn chắn động lực | Lớp bán dẫn trên cách điện lõi động lực |
| Lõi nối đất | Ba lõi nối đất trong khe giữa lõi; không có cách điện |
| Pilot | Một pilot trung tâm |
| Gia cường | Lớp bện thưa |
| Vỏ cáp | Vỏ ngoài elastomer chịu tải nặng |
Hình mặt cắt được cung cấp vì vị trí lõi nối đất và pilot là một phần định danh sản phẩm. Phải kiểm tra đầu nối và tính liên tục màn chắn theo thiết kế máy.
Giới hạn ứng dụng Type 441.1 Class 2
Nguồn mô tả Type 441.1 dùng chung trong mỏ, trừ mỏ than hầm lò, cho ứng dụng cần lõi có màn chắn và gia cường. Cần giữ giới hạn này khi so sánh sản phẩm 1.1 kV với các dòng cáp cấp nguồn mỏ khác.
- Lắp đặt mỏ thông dụng ngoài phạm vi mỏ than hầm lò
- Mỏ hầm lò hoặc lộ thiên cần lõi có màn chắn và gia cường theo nguồn, với giới hạn loại trừ mỏ than hầm lò
- Tuyến cáp thiết bị di động yêu cầu bố trí ba ruột nối đất/một pilot
- Xác nhận điện áp máy, không gian đầu vào cáp, đầu nối màn chắn và điều kiện xử lý cơ học trước khi thay thế
Bảng dữ liệu không nêu định mức chịu nước, dầu, UV hoặc bán kính uốn tối thiểu. Không mở rộng mô tả ứng dụng thành bảo đảm môi trường hoặc cơ học ngoài dữ liệu.
Dữ liệu kỹ thuật cáp mỏ có màn chắn Type 441.1 Class 2 1.1/1.1 kV
Các giá trị kích thước và điện dưới đây được chép từ PDF cáp mỏ Type 441.1 Class 2 đã cung cấp. Giữ bảng theo điện áp, tùy chọn màn chắn hoặc mục cấu tạo trong nguồn. Mã đặt hàng nguồn được giữ khi có trong bảng trích xuất; không gán giá trị mới cho ô trống.
Đối chiếu đồng thời tiết diện, kích thước ruột dẫn, chiều dày cách điện hoặc lớp phủ, đường kính danh nghĩa và khối lượng tương ứng. Nguồn không đưa ra giá trị chung về khả năng mang dòng, bán kính uốn, lực kéo hoặc tốc độ di chuyển cho sản phẩm này.
TYPE 441.1 - 1.1/1.1 kV CLASS 2 - LÕI ĐỘNG LỰC, NỐI ĐẤT VÀ PILOT
| Tiết diện mm2 | Cấu trúc sợi ruột dẫn no/mm | Đường kính ruột dẫn mm | Chiều dày cách điện mm | Đường kính qua cách điện mm | Cấu trúc sợi nối đất no/mm | Tiết diện nối đất mm2 | Lớp phủ bán dẫn mm | Cấu trúc sợi pilot no/mm | Cách điện pilot mm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 84/0.30 | 3.4 | 1.5 | 6.5 | 30/0.30 | 2.2 | 0.8 | 24/0.20 | 0.8 |
| 10 | 77/0.40 | 4.6 | 1.5 | 7.7 | 48/0.30 | 3.4 | 0.8 | 24/0.20 | 0.8 |
| 16 | 126/0.40 | 5.7 | 1.6 | 9 | 75/0.30 | 5.3 | 1.0 | 24/0.20 | 0.8 |
| 25 | 209/0.40 | 7.2 | 1.6 | 10.5 | 75/0.30 | 5.3 | 1.0 | 24/0.20 | 0.8 |
| 35 | 285/0.40 | 8.5 | 1.6 | 11.8 | 75/0.30 | 5.3 | 1.0 | 24/0.20 | 0.8 |
| 50 | 380/0.40 | 10 | 1.7 | 13.5 | 114/0.30 | 8.1 | 1.0 | 40/0.20 | 0.8 |
| 70 | 203/0.67 | 12 | 1.8 | 16 | 36/0.67 | 12.7 | 1.0 | 40/0.20 | 0.8 |
| 95 | 259/0.67 | 13.2 | 2.0 | 17.6 | 45/0.67 | 15.9 | 1.0 | 40/0.20 | 0.8 |
| 120 | 336/0.67 | 15.3 | 2.1 | 20 | 57/0.67 | 20.1 | 1.0 | 40/0.20 | 0.8 |
| 150 | 427/0.67 | 17.1 | 2.3 | 22.2 | 77/0.67 | 27.2 | 1.2 | 40/0.20 | 0.8 |
| 185 | 518/0.67 | 19.2 | 2.5 | 24.7 | 91/0.67 | 32.1 | 1.2 | 40/0.20 | 0.8 |
| 240 | 672/0.67 | 21.8 | 2.8 | 27.9 | 112/0.67 | 39.5 | 1.2 | 40/0.20 | 0.8 |
| 300 | 854/0.67 | 24.4 | 3.0 | 30.9 | 144/0.67 | 50.8 | 1.4 | 40/0.20 | 0.8 |
TYPE 441.1 - VỎ VÀ KHỐI LƯỢNG
| Tiết diện mm2 | Chiều dày vỏ mm | Đường kính ngoài mm | Khối lượng cáp kg/km | Khối lượng đồng kg/km |
|---|---|---|---|---|
| 6 | 3.8 | 28.5 | 1100 | 244 |
| 10 | 3.8 | 31.1 | 1350 | 394 |
| 16 | 3.9 | 34.1 | 1750 | 621 |
| 25 | 4.2 | 37.9 | 2300 | 885 |
| 35 | 4.4 | 41.2 | 2750 | 1173 |
| 50 | 4.9 | 45.9 | 3500 | 1686 |
| 70 | 5.3 | 52.2 | 4800 | 2394 |
| 95 | 5.8 | 56.7 | 5800 | 3206 |
| 120 | 6.3 | 62.7 | 7250 | 4047 |
| 150 | 6.7 | 68.3 | 8800 | 5116 |
| 185 | 7.3 | 74.9 | 10500 | 6265 |
| 240 | 8.0 | 83.3 | 13300 | 8062 |
| 300 | 8.7 | 91.2 | 16300 | 10116 |
2 bảng kỹ thuật được chép từ bảng dữ liệu đã cung cấp; xác nhận lựa chọn cuối cùng theo PDF gốc và bảng kê cáp dự án.
Tham chiếu nguồn Type 441.1 Class 2
Sản phẩm này được trình bày riêng với trang Type 441 Class 1 điện áp cao hơn vì nguồn xác định các cấp cấu tạo và dải điện áp khác nhau.
| Thông số | Giá trị nêu trong nguồn |
|---|---|
| Tiêu chuẩn sản phẩm | AS/NZS 2802 |
| Điện áp danh định | 1.1/1.1 kV |
| Điện áp thử | 4.2 kV |
| Nhiệt độ vận hành liên tục tối đa | +90 °C |
| Nhiệt độ lắp đặt tối thiểu | −25 °C |
| Bố trí lõi | 3 pha + 3 ruột nối đất trong khe + 1 pilot trung tâm |
Nêu đúng ký hiệu Type 441.1 Class 2 khi hỏi giá và yêu cầu hồ sơ kiểm tra hoặc thử nghiệm áp dụng cùng bảng kê cáp.
Các lựa chọn cáp liên quan
So sánh các lựa chọn cáp này theo tổ hợp chức năng, chuyển động, tải, điện áp và yêu cầu truyền dẫn.
Cáp mỏ than ngầm Type 240 từ 1.1kV đến 11kV
Một lựa chọn cáp liên quan dành cho ứng dụng hoặc chế độ làm việc khác.
Xem sản phẩmCáp khai mỏ Type 241.1 1.1 kV | Dòng Type 241
Một lựa chọn cáp liên quan dành cho ứng dụng hoặc chế độ làm việc khác.
Xem sản phẩmCáp điện lực mỏ có giáp và màn chắn TYPE260
Một lựa chọn cáp liên quan dành cho ứng dụng hoặc chế độ làm việc khác.
Xem sản phẩmYêu cầu tư vấn chọn cáp và báo giá
Hãy gửi các chức năng cần thiết, chiều dài cáp, điều kiện làm việc cơ học, môi trường, kiểu đấu nối và số lượng. Đội ngũ của chúng tôi sẽ xem xét ứng dụng trước khi báo giá.
- Ghi tên sản phẩm hoặc mã SKU cùng chiều dài cáp và số lượng cần thiết.
- Đính kèm thông số kỹ thuật, bản vẽ hoặc bảng dữ liệu nếu có.



