Yêu cầu báo giá
CÁP KHAI THÁC MỎ VÀ ĐÀO HẦM TEBAOFLEX

Cáp mỏ Type 450 Class 1 có màn chắn composite 3.3/3.3–33/33 kV

Cáp mỏ Type 450 có màn chắn composite cấp 1, dùng cho cuốn tang và kéo rê ở 3.3/3.3–33/33 kV.

  • Ba lõi động lực EPR có màn chắn bán dẫn
  • Hai ruột dẫn nối đất và một pilot bọc elastomer
  • Màn chắn composite đồng mạ thiếc/sợi polyester
  • Vỏ XHD-85-PCP loại đặc biệt chịu tải nặng với lớp bện polyaramid
  • Máy xúc gầu dây, máy xúc, máy đào, cần trục cầu cảng và thiết bị vận chuyển vật liệu
  • 33/33 kV cung cấp theo yêu cầu; nhiệt độ vận hành +90 °C

Gửi điện áp, tiết diện, tuyến và bố trí tang cuốn để đánh giá kỹ thuật.

Thông tin sản phẩm
Thương hiệu
TEBAOFLEX
Tổng quan sản phẩm

Cáp mỏ Type 450 cho thiết bị cuốn tang và kéo rê

Cáp mỏ Type 450 là lựa chọn màn chắn composite cấp 1 trong nhóm cáp khai thác lộ thiên điện áp cao hơn đã cung cấp. Bảng dữ liệu bao gồm 3.3/3.3, 6.6/6.6, 11/11 và 22/22 kV, còn 33/33 kV cung cấp theo yêu cầu. Dòng này dành cho ứng dụng cuốn tang và kéo rê thông dụng trên máy xúc gầu dây, máy xúc, máy đào, cần trục cầu cảng và thiết bị vận chuyển vật liệu.

Ba lõi động lực EPR có màn chắn bán dẫn kết hợp với hai ruột dẫn nối đất mạ thiếc bọc elastomer và một pilot mạ thiếc bọc elastomer. Màn chắn composite dùng đồng ủ mềm mạ thiếc và sợi polyester dưới băng bán dẫn; phía ngoài dùng vỏ XHD-85-PCP loại đặc biệt chịu tải nặng với lớp bện polyaramid. Cấu tạo Type 450 yêu cầu giữ đúng tổng số lõi và bố trí đầu nối, không chỉ chọn như cáp động lực có màn chắn thông thường.

Khi mua hàng, chọn ký hiệu điện áp và tiết diện ruột dẫn trước, sau đó đánh giá hình học tang hoặc bộ dẫn hướng, đầu vào cáp, tốc độ xử lý cáp và phụ kiện kết nối. Nguồn không công bố tốc độ, bán kính uốn hoặc giới hạn lực kéo; cần yêu cầu các giá trị cho tuyến máy thực tế. Nêu cả hướng cuốn dự kiến và hạn chế tiếp cận khi đánh giá.

Cấu tạo

Màn chắn composite Class 1 của Type 450

Type 450 kết hợp các lõi động lực có màn chắn bán dẫn với màn chắn composite và bố trí xác định gồm hai ruột nối đất/một pilot trong các khe giữa lõi. Nguồn ghi tùy chọn 33/33 kV cung cấp theo yêu cầu, không phải dải bảng tiêu chuẩn.

Mặt cắt cáp Type 450 thể hiện lõi động lực, màn chắn composite, hai ruột nối đất và pilot
Mặt cắt Type 450 đã cung cấp, thể hiện bố trí lõi có màn chắn composite cấp 1.
Cấu tạo nêu trong bảng dữ liệu cung cấp
Thông sốGiá trị nêu trong nguồn
Lõi động lựcBa lõi đồng mạ thiếc với cách điện XR-EP-90 có màn chắn bán dẫn
Màn chắn compositeĐồng ủ mềm mạ thiếc và sợi polyester dưới băng bán dẫn
Ruột dẫn nối đấtHai ruột dẫn nối đất mạ thiếc bọc elastomer
PilotMột pilot mạ thiếc bọc elastomer
Nhận dạngSợi đánh dấu trong lớp bện màu đỏ, trắng và xanh dương
Vỏ cápXHD-85-PCP loại đặc biệt chịu tải nặng với lớp bện polyaramid

Số lõi và màn chắn composite được thể hiện trong hình mặt cắt đã cung cấp. Xác nhận theo bảng kê đầu nối, không chỉ chọn theo điện áp hoặc đường kính ngoài.

Ứng dụng

Ứng dụng cuốn tang và kéo rê Type 450

Type 450 là lựa chọn để đánh giá cho dự án có tang cuốn, máy xúc gầu dây hoặc tuyến thiết bị vận chuyển vật liệu di động. Nguồn nêu các nhóm thiết bị; lựa chọn cáp cuối cùng vẫn phụ thuộc toàn bộ hệ thống xử lý cáp.

  • Máy xúc gầu dây, máy xúc và máy đào
  • Cần trục cầu cảng và thiết bị vận chuyển vật liệu
  • Tuyến cuốn tang thông dụng hoặc kéo rê chậm
  • Yêu cầu 33/33 kV cần nêu kích cỡ và hồ sơ cần có, vì nguồn ghi cấp điện áp này cung cấp theo yêu cầu

Xác nhận tuyến, bố trí tang/bộ dẫn hướng, đầu nối và chế độ cơ học. Không bổ sung định mức dòng điện, bán kính uốn, lực kéo hoặc UV ngoài dữ liệu nguồn.

Thông số kỹ thuật

Dữ liệu kỹ thuật cáp mỏ Type 450 Class 1 có màn chắn composite 3.3/3.3–33/33 kV

Các giá trị kích thước và điện dưới đây được chép từ PDF cáp mỏ Type 450 đã cung cấp. Bảng được giữ theo điện áp, tùy chọn màn chắn hoặc mục cấu tạo trong nguồn. Giữ mã đặt hàng khi bảng trích xuất có nêu; không gán giá trị mới cho ô trống của nguồn.

Đối chiếu đồng thời tiết diện, kích thước ruột dẫn, chiều dày cách điện hoặc lớp phủ, đường kính danh nghĩa và khối lượng tương ứng. Nguồn không đưa ra giá trị chung về khả năng mang dòng, bán kính uốn, lực kéo hoặc tốc độ di chuyển cho sản phẩm này.

TYPE 450.3 - 3.3 kV - DỮ LIỆU ĐIỆN

TYPE 450.3 - 3.3 kV - DỮ LIỆU ĐIỆN
PhầnTiết diện mm2Đường kính danh nghĩa mmChiều dày cách điện mmĐiện trở AC oh/kmĐiện kháng oh/kmSụt áp mV/A.mĐiện dung uF/km
25-450-3257.22.20.9510.1181.660.395
35-450-3358.42.20.6980.1131.220.437
50-450-3509.72.40.5230.1090.9250.450
70-450-37012.02.40.3460.1030.6250.525
95-450-39513.32.40.2710.09860.5000.563
120-450-312015.32.40.2100.09470.3990.628
150-450-315017.22.40.1660.09180.3290.687
185-450-318518.82.40.1370.08960.2840.741
240-450-324021.72.40.1070.08670.2390.833
300-450-330024.32.40.08510.08440.2080.917

TYPE 450.3 - 3.3 kV - MÀN CHẮN, NỐI ĐẤT, PILOT VÀ KHỐI LƯỢNG

TYPE 450.3 - 3.3 kV - MÀN CHẮN, NỐI ĐẤT, PILOT VÀ KHỐI LƯỢNG
PhầnTiết diện màn chắn mm2/phaTiết diện mỗi ruột nối đất và pilot mm2Chiều dày vỏ mmĐường kính danh nghĩa mmKhối lượng xấp xỉ kg/100m
25-450-37.984.846.7355
35-450-38.585.149.7415
50-450-39.3125.654.5515
70-450-314186.060.5660
95-450-315256.363.9765
120-450-316316.468.4900
150-450-31739.56.672.81070
185-450-318506.776.51225
240-450-325606.983.31485
300-450-327807.089.01800

TYPE 450.6 - 6.6 kV - DỮ LIỆU ĐIỆN

TYPE 450.6 - 6.6 kV - DỮ LIỆU ĐIỆN
PhầnTiết diện mm2Đường kính danh nghĩa mmChiều dày cách điện mmĐiện trở AC oh/kmĐiện kháng oh/kmSụt áp mV/A.mĐiện dung uF/km
25-450-6257.23.00.9510.1241.660.309
35-450-6358.43.00.6980.1181.230.340
50-450-6509.73.00.5230.1130.9270.375
70-450-67012.03.00.3460.1060.6270.435
95-450-69513.33.00.2710.1020.5020.465
120-450-612015.33.00.2100.09790.4010.518
150-450-615017.23.00.1660.09480.3310.566
185-450-618518.83.00.1370.09230.2860.608
240-450-624021.73.00.1060.08930.2400.682
300-450-630024.33.00.08500.08710.2110.754

TYPE 450.6 - 6.6 kV - MÀN CHẮN, NỐI ĐẤT, PILOT VÀ KHỐI LƯỢNG

TYPE 450.6 - 6.6 kV - MÀN CHẮN, NỐI ĐẤT, PILOT VÀ KHỐI LƯỢNG
PhầnTiết diện màn chắn mm2/phaTiết diện mỗi ruột nối đất và pilot mm2Chiều dày vỏ mmĐường kính danh nghĩa mmKhối lượng xấp xỉ kg/100m
25-450-68.885.251.1410
35-450-69.385.554.2470
50-450-610125.957.8560
70-450-615186.363.9710
95-450-616256.466.8810
120-450-617316.571.4950
150-450-61839.56.675.51120
185-450-620506.879.31280
240-450-627607.086.21545
300-450-629807.192.31875

TYPE 450.11 - 11 kV - DỮ LIỆU ĐIỆN

TYPE 450.11 - 11 kV - DỮ LIỆU ĐIỆN
PhầnTiết diện mm2Đường kính danh nghĩa mmChiều dày cách điện mmĐiện trở AC oh/kmĐiện kháng oh/kmSụt áp mV/A.mĐiện dung uF/km
25-450-11257.25.00.9510.1361.660.217
35-450-11358.45.00.6980.1291.230.236
50-450-11509.75.00.5230.1230.9310.258
70-450-117012.05.00.3460.1150.6320.296
95-450-119513.35.00.2710.1110.5070.317
120-450-1112015.35.00.2100.1070.4080.350
150-450-1115017.25.00.1660.1030.3380.381
185-450-1118518.85.00.1370.1000.2940.407
240-450-1124021.75.00.1060.09640.2480.453
300-450-1130024.35.00.08460.09370.2190.499

TYPE 450.11 - 11 kV - MÀN CHẮN, NỐI ĐẤT, PILOT VÀ KHỐI LƯỢNG

TYPE 450.11 - 11 kV - MÀN CHẮN, NỐI ĐẤT, PILOT VÀ KHỐI LƯỢNG
PhầnTiết diện màn chắn mm2/phaTiết diện mỗi ruột nối đất và pilot mm2Chiều dày vỏ mmĐường kính danh nghĩa mmKhối lượng xấp xỉ kg/100m
25-450-111486.362.3565
35-450-111586.465.0625
50-450-1116126.568.1715
70-450-1117186.673.1855
95-450-1118256.776.1965
120-450-1120316.980.71115
150-450-112639.57.085.21315
185-450-1127507.189.01485
240-450-1130607.395.51745
300-450-1132807.41012080

TYPE 450.22 - 22 kV - DỮ LIỆU ĐIỆN

TYPE 450.22 - 22 kV - DỮ LIỆU ĐIỆN
PhầnTiết diện mm2Đường kính danh nghĩa mmChiều dày cách điện mmĐiện trở AC oh/kmĐiện kháng oh/kmSụt áp mV/A.mĐiện dung uF/km
35-450-22358.47.60.6980.1421.230.178
50-450-22509.77.60.5230.1350.9360.194
70-450-227012.07.60.3460.1270.6380.219
95-450-229513.37.60.2710.1220.5150.234
120-450-2212015.37.60.2100.1170.4160.256
150-450-2215017.27.60.1650.1130.3460.276
185-450-2218518.87.60.1360.1100.3030.294
240-450-2224021.77.60.1060.1050.2580.325

TYPE 450.22 - 22 kV - MÀN CHẮN, NỐI ĐẤT, PILOT VÀ KHỐI LƯỢNG

TYPE 450.22 - 22 kV - MÀN CHẮN, NỐI ĐẤT, PILOT VÀ KHỐI LƯỢNG
PhầnTiết diện màn chắn mm2/phaTiết diện mỗi ruột nối đất và pilot mm2Chiều dày vỏ mmĐường kính danh nghĩa mmKhối lượng xấp xỉ kg/100m
35-450-221986.877.2835
50-450-2220126.980.2930
70-450-2227187.085.61105
95-450-2227257.288.91230
120-450-2229317.393.41395
150-450-223139.57.497.51580
185-450-2232507.51011760
240-450-2234607.71082035

8 bảng kỹ thuật được chép từ bảng dữ liệu đã cung cấp; xác nhận lựa chọn cuối cùng theo PDF gốc và bảng kê cáp dự án.

Tiêu chuẩn

Tham chiếu điện áp cao hơn của Type 450

Trang này theo bảng dữ liệu Type 450 Class 1 đã cung cấp và ghi rõ tình trạng cung cấp 33/33 kV theo yêu cầu để thuận tiện mua hàng.

Tiêu chuẩn và giới hạn sử dụng theo nguồn
Thông sốGiá trị nêu trong nguồn
Tiêu chuẩn sản phẩmAS/NZS 2802
Dải điện áp3.3/3.3 kV đến 33/33 kV; 33/33 kV cung cấp theo yêu cầu
Nhiệt độ vận hành liên tục tối đa+90 °C
Nhiệt độ lắp đặt tối thiểu−25 °C
Lắp đặtTrong không khí tự do cho thiết bị di động; cuốn tang/kéo rê
Đặc tính chịu dầu/nướcKhả năng ngâm nước rất tốt và độ mềm dẻo rất cao
Tính năng cháyC1

Nêu yêu cầu thuộc cấp điện áp trong bảng tiêu chuẩn hay tùy chọn 33/33 kV, cùng tiết diện, chiều dài và tuyến máy.

So sánh theo điều kiện làm việc

Các lựa chọn cáp liên quan

So sánh các lựa chọn cáp này theo tổ hợp chức năng, chuyển động, tải, điện áp và yêu cầu truyền dẫn.

Báo giá dựa trên đánh giá kỹ thuật

Yêu cầu tư vấn chọn cáp và báo giá

Hãy gửi các chức năng cần thiết, chiều dài cáp, điều kiện làm việc cơ học, môi trường, kiểu đấu nối và số lượng. Đội ngũ của chúng tôi sẽ xem xét ứng dụng trước khi báo giá.

  • Ghi tên sản phẩm hoặc mã SKU cùng chiều dài cáp và số lượng cần thiết.
  • Đính kèm thông số kỹ thuật, bản vẽ hoặc bảng dữ liệu nếu có.

    Khi gửi biểu mẫu này, bạn đồng ý để TEBAOFLEX sử dụng thông tin liên hệ và tệp đã cung cấp để xem xét và trả lời yêu cầu. Các tệp được dùng cho báo giá và trao đổi kỹ thuật liên quan đến yêu cầu của bạn. Xem Chính sách quyền riêng tư để biết thông tin hiện hành về xử lý và lưu giữ dữ liệu.

    * Trường bắt buộc. Vui lòng cung cấp các thông tin chính về cáp hoặc ứng dụng để xem xét.