

Cáp mỏ Type 633 / 633-ECC 19/33 kV
Cáp mỏ Type 633 / 633-ECC là cáp trung áp có màn chắn 19/33 kV để cuốn tang, cấp điện phân đoạn và nối thiết bị di động ở mỏ lộ thiên.
- Dải tiết diện ruột dẫn động lực 25–120 mm² trong các bảng Type 633
- Ba lõi động lực mềm có màn chắn riêng
- Ba lõi pilot cách điện EPM trong cấu tạo tiêu chuẩn
- Tùy chọn 633-ECC thay một lõi pilot bằng ruột dẫn mạ thiếc
- EPR đùn ba lớp, lớp bện nylon/đồng mạ thiếc và vỏ CR polychloroprene
- −25 °C đến +90 °C; bán kính uốn tối thiểu được ghi là 9 × đường kính ngoài
Khi yêu cầu báo giá, nêu cấu hình tiêu chuẩn hoặc ECC, tiết diện ruột dẫn và chế độ quản lý cáp.
Cáp mỏ Type 633 19/33 kV để cuốn tang và cấp điện phân đoạn
Cáp mỏ Type 633 là dòng cáp trung áp có màn chắn, điện áp định mức 19/33 kV, dùng cho máy chạy điện, thiết bị điện di động và xách tay, đường cấp điện phân đoạn và thiết bị mỏ lộ thiên được liệt kê trong bảng dữ liệu SANS đã cung cấp. Đây là cơ sở ban đầu để bộ phận mua hàng so sánh các kết nối cho máy xúc gầu dây, máy xúc, máy khoan và thiết bị di động lớn khác, khi cần đánh giá đồng thời bảng kê cáp ở cấp điện áp cao hơn và phương thức quản lý cáp.
Cấu hình Type 633 tiêu chuẩn gồm ba lõi động lực mềm có màn chắn riêng, bện cùng ba lõi pilot có cách điện. Mỗi lõi động lực dùng đồng ủ mềm mạ thiếc cấp 5 và EPR đùn ba lớp với màn chắn bán dẫn bóc được. Nguồn còn xác định tùy chọn 633-ECC: thay một lõi pilot bằng ruột dẫn mạ thiếc. Lớp bện nylon/đồng mạ thiếc, vỏ CR polychloroprene và lớp gia cường nylon bện thưa hoàn thiện cấu tạo được liệt kê.
Chọn Type 633 hoặc 633-ECC theo thiết kế nối đất và giám sát của thiết bị, sau đó đối chiếu tiết diện ruột dẫn, tuyến cuốn tang, đầu nối, chiều dài cáp và thiết bị xử lý cáp. Phần Thông số giữ riêng các bảng kích thước, ECC, điện và điều kiện sử dụng trong PDF. Để so sánh các cấp điện áp và cấu tạo lân cận, truy cập danh mục Cáp khai thác mỏ và đào hầm và tham khảo các sản phẩm liên quan bên dưới; yêu cầu báo giá cần nêu rõ có cần ruột dẫn ECC hay không.
Cấu tạo trung áp có màn chắn Type 633 và 633-ECC
Type 633 dùng các lõi động lực trung áp có màn chắn riêng bện cùng ba lõi pilot cách điện. Ký hiệu ECC thay đổi bố trí giám sát/nối đất bằng cách thay một lõi pilot bằng ruột dẫn mạ thiếc; lựa chọn này cần được ghi rõ trong bảng kê thiết bị và đầu nối.

| Thông số | Giá trị nêu trong nguồn |
|---|---|
| Ruột dẫn | Đồng ủ mềm mạ thiếc bện mềm cấp 5 |
| Cách điện | Hợp chất EPR nhiệt rắn với màn chắn bán dẫn bóc được trên lõi, đùn ba lớp |
| Màn chắn lõi động lực | Mỗi lõi động lực có màn chắn riêng bằng lớp bện đồng mạ thiếc/sợi dệt |
| Lõi pilot | Ba lõi pilot cách điện EPM trong cấu tạo Type 633 tiêu chuẩn |
| Tùy chọn ECC | Một lõi pilot được thay bằng ruột dẫn mạ thiếc |
| Gia cường | Lớp bện nylon thưa, tối thiểu 16 sợi |
| Vỏ cáp | Vỏ trong và vỏ ngoài màu đen bằng cao su CR polychloroprene |
Hình mặt cắt phân biệt trực quan đường động lực, pilot và ECC; dùng bảng PDF gốc và bảng kê cáp để duyệt tiết diện lõi, thông số màn chắn, kích thước và khối lượng đã chọn.
Type 633 cho kết nối thiết bị mỏ di động ở cấp điện áp cao hơn
Type 633 là lựa chọn có cấp điện áp cao hơn trong cặp sản phẩm này. Phạm vi ứng dụng theo nguồn kết hợp thiết bị di động, xách tay và cấp điện phân đoạn, đồng thời nêu các máy mỏ lộ thiên có yêu cầu cuốn tang và xử lý cáp trong hồ sơ lắp đặt.
- Máy xúc gầu dây cỡ trung, máy xúc và máy khoan ở mỏ lộ thiên theo danh sách của nguồn
- Thiết bị điện xách tay và đường cấp điện phân đoạn yêu cầu cấp điện áp 19/33 kV
- Ứng dụng cuốn tang và các ứng dụng công nghiệp khác thuộc phạm vi bảng dữ liệu đã cung cấp
- Giao diện thiết bị cần chọn rõ cấu hình tiêu chuẩn ba lõi pilot hoặc tùy chọn ruột dẫn mạ thiếc 633-ECC
- Trước khi đặt hàng, xác nhận bố trí tang/bộ dẫn hướng, hình học đầu nối, chiều dài cáp, sơ đồ bảo vệ chạm đất và điện áp cấp cho máy
PDF nêu bán kính uốn tối thiểu 9 × đường kính ngoài và các giá trị lực kéo tối đa trong bảng, nhưng không nêu tốc độ cuốn tang hoặc tuổi thọ khi vận động. Cần xác định các thông số này trong thiết kế dự án, không xem là đặc tính chung của Type 633.
Dữ liệu kỹ thuật cáp mỏ Type 633 / 633-ECC 19/33 kV
Các giá trị kích thước, điện và sử dụng dưới đây được chép từ PDF cáp mỏ Type 633 đã cung cấp. Bảng vẫn được tách theo cấu tạo hoặc mục điều kiện sử dụng trong nguồn, giúp đối chiếu dòng phù hợp với bảng kê thiết bị mà không tự tạo dải sản phẩm gộp.
Đối chiếu đồng thời tiết diện ruột dẫn, kích thước lõi, đường kính ngoài, khối lượng và thông số điện trong nguồn. Giá trị uốn, lực kéo, dòng điện hoặc ngắn mạch do PDF cung cấp được giữ trong bảng; nếu nguồn không nêu thì không bổ sung thông số áp dụng chung cho mọi dự án.
KÍCH THƯỚC TYPE 633
| Tiết diện ruột dẫn mm2 | Đường kính sợi ruột dẫn động lực mm | Đường kính ruột dẫn động lực mm | Đường kính sợi màn chắn mm | Tiết diện pilot mm2 | Đường kính sợi ruột dẫn pilot mm | Đường kính ruột dẫn pilot mm | Lực kéo tối đa kN | Đường kính ngoài mm | Khối lượng kg/km |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 | 0.41 | 6.8 | 0.31 | 16 | 0.41 | 4.2 | 1.1 | 71.3 | 720 |
| 35 | 0.41 | 8.5 | 0.31 | 16 | 0.41 | 4.2 | 1.6 | 73.5 | 780 |
| 50 | 0.41 | 10.3 | 0.31 | 16 | 0.41 | 4.2 | 2.3 | 77.8 | 890 |
| 70 | 0.51 | 11.9 | 0.31 | 16 | 0.41 | 4.2 | 3.2 | 83.0 | 1030 |
| 95 | 0.51 | 13.5 | 0.31 | 16 | 0.41 | 4.2 | 4.3 | 87.8 | 1170 |
| 120 | 0.51 | 15.5 | 0.31 | 16 | 0.41 | 4.2 | 5.4 | 90.0 | 1270 |
KÍCH THƯỚC TYPE 633-ECC
| Tiết diện ruột dẫn mm2 | Tiết diện ECC mm2 | Đường kính sợi ECC tối đa mm | Khối lượng danh nghĩa kg/km |
|---|---|---|---|
| 25 | 16 | 0.41 | 720 |
| 35 | 25 | 0.41 | 780 |
| 50 | 25 | 0.41 | 880 |
| 70 | 35 | 0.41 | 1040 |
| 95 | 50 | 0.41 | 1190 |
| 120 | 70 | 0.51 | 1310 |
ĐẶC TÍNH ĐIỆN
| Tiết diện ruột dẫn mm2 | Điện trở DC tại 20 deg C oh/km | Điện trở DC tại 90 deg C oh/km | Điện kháng oh/km | Điện trở màn chắn tối thiểu theo nguồn oh/km | Điện trở ECC tối thiểu theo nguồn oh/km | Dòng điện ở 30 deg C A | Ngắn mạch ruột dẫn kA 1s | Ngắn mạch màn chắn kA 1s | Ngắn mạch ECC kA 1s |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 | 0.795 | 1.05 | 0.155 | 1.6 | 0.7 | 105 | 3.1 | 1.6 | 3.6 |
| 35 | 0.565 | 0.749 | 0.144 | 1.2 | 0.5 | 130 | 4.3 | 2.1 | 5.0 |
| 50 | 0.393 | 0.521 | 0.136 | 0.8 | 0.5 | 160 | 6.1 | 3.1 | 5.0 |
| 70 | 0.277 | 0.368 | 0.131 | 0.7 | 0.4 | 195 | 8.5 | 3.5 | 7.5 |
| 95 | 0.210 | 0.279 | 0.125 | 0.6 | 0.3 | 230 | 11.6 | 4.1 | 9.0 |
| 120 | 0.164 | 0.218 | 0.119 | 0.6 | 0.23 | 260 | 14.6 | 4.1 | 11.5 |
Thông số
| Cấp điện áp | 19/33 kV |
|---|---|
| Nhiệt độ môi trường làm cơ sở định mức | Dòng điện định mức tại nhiệt độ môi trường 30 deg C |
| Khả năng chịu ngắn mạch | Giá trị tính bằng kA trong 1 giây |
4 bảng kỹ thuật được chép từ bảng dữ liệu đã cung cấp. Xác nhận lựa chọn cuối cùng theo PDF gốc và bảng kê cáp của dự án.
Tiêu chuẩn và giới hạn sử dụng Type 633 / 633-ECC
Nội dung dưới đây ghi lại các tham chiếu SANS, định mức, dải nhiệt độ, quy định uốn và cơ sở sử dụng trong nguồn cho cả cấu hình tiêu chuẩn và ECC.
| Thông số | Giá trị nêu trong nguồn |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | SANS 1520-2; SANS 1411-1; SANS 1411-3 |
| Điện áp danh định | 19/33 kV |
| Nhiệt độ định mức | −25 °C đến +90 °C |
| Bán kính uốn tối thiểu | 9 × đường kính ngoài |
| Màu vỏ | Đen |
| Đặc tính vận hành | Chịu UV, ánh nắng và dầu |
| Nhiệt độ môi trường làm cơ sở định mức | Dòng điện định mức tại nhiệt độ môi trường 30 °C |
| Khả năng chịu ngắn mạch | Giá trị trong PDF tính bằng kA trong 1 giây |
Yêu cầu báo giá cần nêu Type 633 hoặc Type 633-ECC, tiết diện ruột dẫn và ECC, tài liệu SANS cần có và bố trí cuốn tang hoặc cấp điện phân đoạn dự kiến.
Các lựa chọn cáp liên quan
So sánh các lựa chọn cáp này theo tổ hợp chức năng, chuyển động, tải, điện áp và yêu cầu truyền dẫn.
Cáp mỏ Type 409 Class 2 có màn chắn composite 1.1–22 kV
Một lựa chọn cáp liên quan dành cho ứng dụng hoặc chế độ làm việc khác.
Xem sản phẩmCáp mỏ Type 440 có màn chắn composite 1.1–22 kV
Một lựa chọn cáp liên quan dành cho ứng dụng hoặc chế độ làm việc khác.
Xem sản phẩmCáp mỏ Type 450 Class 1 có màn chắn composite 3.3/3.3–33/33 kV
Một lựa chọn cáp liên quan dành cho ứng dụng hoặc chế độ làm việc khác.
Xem sản phẩmYêu cầu tư vấn chọn cáp và báo giá
Hãy gửi các chức năng cần thiết, chiều dài cáp, điều kiện làm việc cơ học, môi trường, kiểu đấu nối và số lượng. Đội ngũ của chúng tôi sẽ xem xét ứng dụng trước khi báo giá.
- Ghi tên sản phẩm hoặc mã SKU cùng chiều dài cáp và số lượng cần thiết.
- Đính kèm thông số kỹ thuật, bản vẽ hoặc bảng dữ liệu nếu có.



