Yêu cầu báo giá
CÁP KHAI THÁC MỎ VÀ ĐÀO HẦM TEBAOFLEX

Cáp (N)TSCGEWÖU 3.6/6kV đến 12/20kV phân phối điện mỏ

Cáp (N)TSCGEWÖU là cáp cao su trung áp mềm phân phối điện mỏ cho tuyến trong mỏ và dọc thiết bị vận chuyển vật liệu, nơi phải đánh giá đồng thời điều khiển điện trường, tính liên tục nối đất và ổn định cơ học.

Thông tin sản phẩm
SKU
TF-NTSCGEW-U
Thương hiệu
TEBAOFLEX
Tổng quan sản phẩm

Cáp (N)TSCGEWÖU phân phối điện trung áp trong mỏ

Cáp (N)TSCGEWÖU là cáp cao su trung áp mềm cho phân phối điện mỏ và tuyến điện vận chuyển vật liệu. Tài liệu quốc tế có thể phiên ký hiệu thành (N)TSCGEWOEU hoặc (N)TSCGEWOU. Các cách viết này được quy về cùng dòng tham chiếu, nhưng giới hạn chuyển động vẫn phải rõ: lựa chọn tiêu chuẩn là cáp phân phối điện mỏ, không tự được chấp thuận cho cuốn tang liên tục.

Cáp dùng ruột pha đồng mạ thiếc cấp 5, màn chắn bán dẫn trên ruột dẫn và cách điện, cách điện cao su, ruột nối đất cấp 5, chất độn tâm ổn định, vỏ trong cao su, lớp bện polyester chống xoắn và vỏ ngoài cao su cho điều kiện nặng. Các cấp điện áp tham chiếu là 3.6/6kV, 6/10kV, 8.7/15kV và 12/20kV. Giới hạn từ nguồn gồm độ xoắn ±25°/m và tốc độ làm việc 20m/min, tùy thiết kế tuyến cuối cùng.

Dùng cho phân phối điện mỏ, tuyến băng tải hoặc vận chuyển và lắp đặt bán cố định hoặc chuyển động giới hạn tốc độ khi cấu tạo đã xác nhận phù hợp chế độ. Với cuốn tang liên tục hoặc chuyển động TBM, hãy so sánh loại chuyên dụng cáp cuốn tang R-(N)TSCGEWÖU; với di chuyển festoon, hãy so sánh F-(N)TSCGEWÖU. Yêu cầu báo giá cần nêu điện áp, tiết diện ruột dẫn, dòng điện và chế độ sự cố, chiều dài tuyến, chuyển động, dữ liệu uốn và xoắn, đầu cáp, môi trường, chiều dài mỗi tang và phép thử cần có.

Cấu tạo

Cấu tạo

Cấu tạo được bố trí cho các tuyến cấp điện trung áp trong mỏ, nơi độ mềm dẻo của ruột dẫn, việc điều khiển điện trường và độ ổn định cơ học đều quan trọng.
Phần tửChi tiết cấu tạoMục đích kỹ thuật
Ruột dẫn phaĐồng mạ thiếc bện mềm cấp 5Hỗ trợ thao tác mềm và lắp đặt tuyến trong môi trường thiết bị khai mỏ.
Màn chắn ruột dẫnBăng bán dẫn trên ruột dẫnHỗ trợ kiểm soát ứng suất điện trung áp tại giao diện ruột dẫn.
Cách điệnHợp chất cao suCung cấp cách điện điện môi cho nguồn điện mỏ trung áp.
Màn chắn cách điệnLớp cao su bán dẫn trong và ngoàiGiúp tạo điện trường được kiểm soát quanh ruột dẫn đã cách điện.
Ruột dẫn nối đấtRuột dẫn đồng mạ thiếc cấp 5Duy trì tính liên tục nối đất bảo vệ cho tuyến điện.
Chất độn tâmHợp chất bán dẫn trên nền dệt polyesterGiữ hình học cáp và hỗ trợ sự phù hợp điện bên trong cụm lõi theo thiết kế.
Vỏ trongHợp chất cao suBảo vệ cụm lõi và tạo nền cho lớp gia cường.
Lớp bện chống xoắnLớp bện polyesterGiúp chịu xoắn và chuyển động tuyến trong môi trường vận chuyển vật liệu.
Vỏ ngoàiHợp chất cao suCung cấp bảo vệ cơ học bên ngoài cho tuyến mỏ và công nghiệp.
Ứng dụng

Ứng dụng và giới hạn chuyển động

Cáp (N)TSCGEWÖU là hướng lựa chọn cho các tuyến phân phối trung áp mềm trong mỏ và các tuyến cấp điện cho thiết bị bốc dỡ vật liệu, nơi cần có điều khiển điện trường, một ruột dẫn tiếp đất và lớp gia cường chống xoắn.

  • Mạch phân phối điện mỏ lộ thiên và ngầm.
  • Tuyến điện hệ vận chuyển vật liệu, băng tải và vận tải.
  • Tuyến trung áp bán cố định hoặc di động tốc độ thấp trong giới hạn tham chiếu 20m/min đã xác nhận.
  • Tuyến cần chịu xoắn giới hạn và đổi vị trí.

Chọn đúng biến thể động

Các cách viết (N)TSCGEWÖU, (N)TSCGEWOEU và (N)TSCGEWOU dẫn về cùng dòng tham chiếu. Chúng không biến mọi cấu tạo thành cáp cuốn tang. Với cuốn tang liên tục hoặc chuyển động TBM, dùng loại chuyên dụng cáp cuốn tang R-(N)TSCGEWÖU và gửi dữ liệu tang, puly, đoạn uốn chữ S, tốc độ và lực căng. Với di chuyển festoon hoặc băng tải, hãy xem F-(N)TSCGEWÖU.

Để báo giá, cung cấp điện áp hệ thống, tiết diện ruột dẫn, chiều dài cáp, chuyển động tuyến, bán kính uốn, độ xoắn, dòng điện và chế độ sự cố, đầu cáp, môi trường và hồ sơ yêu cầu.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Loại sản phẩmCáp trung áp mềm phân phối điện mỏ
Mẫu cápCáp (N)TSCGEWÖU
Điện áp danh định Uo/U3.6/6 kV, 6/10 kV, 8.7/15 kV, 12/20 kV
Điện áp thử AC3.6/6 kV: 11 kV; 6/10 kV: 17 kV; 8.7/15 kV: 24 kV; 12/20 kV: 29 kV
Ruột dẫnRuột dẫn pha đồng mạ thiếc bện mềm cấp 5
Ruột dẫn nối đấtRuột dẫn đồng mạ thiếc cấp 5
Cách điệnHợp chất cao su với các lớp bán dẫn
Vỏ trongHợp chất cao su
Gia cườngLớp bện polyester chống xoắn
Vỏ ngoàiHợp chất cao su
Ứng suất xoắn lớn nhất±25°/m
Tốc độ làm việc tối đa20 m/min
Nhiệt độ ngắn mạch tối đa250°C
Dải nhiệt độ di động-25°C đến +80°C
Dải nhiệt độ tĩnh-40°C đến +80°C
Bán kính uốn tối thiểuLắp đặt cố định: 6 × đường kính ngoài

Kích thước và dữ liệu điện

Dùng giá trị sụt áp và giảm định mức theo môi trường dưới đây để đánh giá kỹ thuật sơ bộ. Lựa chọn cuối cùng cần đối chiếu chiều dài tuyến, phương pháp lắp đặt, cách nhóm cáp, nhiệt độ môi trường và chế độ thiết bị thực tế.

Tham chiếu sụt áp

Tiết diện danh nghĩaPF 0.7PF 0.8PF 0.9PF 1.0
25 mm²1.291.451.601.71
35 mm²0.951.061.161.23
50 mm²0.690.770.830.87
70 mm²0.510.560.600.61
95 mm²0.410.450.470.47
120 mm²0.340.360.380.36
150 mm²0.290.310.320.29
185 mm²0.250.270.270.24

Hệ số giảm định mức theo nhiệt độ môi trường

Nhiệt độ môi trường10°C15°C20°C25°C30°C35°C40°C45°C50°C55°C60°C65°C70°C75°C80°C
Hệ số giảm định mức1.151.121.081.041.000.960.910.870.820.760.710.650.580.500.41
Cần xác nhận đầy đủ đường kính ngoài, khối lượng và định mức dòng từ bản vẽ báo giá cho cấp điện áp và tiết diện ruột dẫn đã chọn.
Tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn

Các viện dẫn dưới đây là tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc thử nghiệm có trong dữ liệu sản phẩm được cung cấp. Không trình bày chúng như chứng chỉ bên thứ ba nếu chưa có hồ sơ dự án.
Tiêu chuẩn cápVDE 0250 phần 813
Tiêu chuẩn ruột dẫnVDE 0295, IEC 60228, EN 60228
Tiêu chuẩn vật liệuVDE 0207 phần 20 và phần 21
Hướng dẫn sử dụngVDE 0298 phần 3
Tham chiếu chịu dầuIEC 60811-2-1
Tham chiếu chậm cháyIEC/EN 60332-1-2
Trạng thái chứng chỉChứng chỉ dự án hoặc hồ sơ phê duyệt phải được xác nhận riêng trước khi báo giá hoặc công bố như tuyên bố tuân thủ.
So sánh theo điều kiện làm việc

Các lựa chọn cáp liên quan

So sánh các lựa chọn cáp này theo tổ hợp chức năng, chuyển động, tải, điện áp và yêu cầu truyền dẫn.

Báo giá dựa trên đánh giá kỹ thuật

Yêu cầu tư vấn chọn cáp và báo giá

Hãy gửi các chức năng cần thiết, chiều dài cáp, điều kiện làm việc cơ học, môi trường, kiểu đấu nối và số lượng. Đội ngũ của chúng tôi sẽ xem xét ứng dụng trước khi báo giá.

  • Ghi tên sản phẩm hoặc mã SKU cùng chiều dài cáp và số lượng cần thiết.
  • Đính kèm thông số kỹ thuật, bản vẽ hoặc bảng dữ liệu nếu có.

    Khi gửi biểu mẫu này, bạn đồng ý để TEBAOFLEX sử dụng thông tin liên hệ và tệp đã cung cấp để xem xét và trả lời yêu cầu. Các tệp được dùng cho báo giá và trao đổi kỹ thuật liên quan đến yêu cầu của bạn. Xem Chính sách quyền riêng tư để biết thông tin hiện hành về xử lý và lưu giữ dữ liệu.

    * Trường bắt buộc. Vui lòng cung cấp các thông tin chính về cáp hoặc ứng dụng để xem xét.