
Cáp đường hầm có giám sát NSHCGEÖU KON+ST+UL 0.6/1 kV
Cáp đường hầm có giám sát 0.6/1 kV với mạch giám sát đồng tâm, ruột dẫn nối đất, giáp bảo vệ mềm và đã đạt chứng nhận UL.
NSHCGEÖU KON+ST+UL là cáp đường hầm có giám sát 0.6/1 kV dành cho máy khấu than và máy xúc di động làm việc dưới tải cơ học cao. Bản đặc tính kỹ thuật được cung cấp mô tả ba lõi động lực bằng đồng mạ thiếc với cách điện cao su EPR 3GI3 và cao su bán dẫn, các lõi điều khiển và lõi giám sát, bố trí đồng tâm kép, lớp vỏ trong GM1b, một lớp xoắn ốc mềm gồm các sợi đồng mạ thiếc và thép mạ kẽm, cùng vỏ ngoài bằng elastomer 5GM5 màu vàng hoặc đỏ. Màn chắn giám sát pha đồng tâm và ruột dẫn nối đất đồng tâm bao ngoài hỗ trợ giám sát sự cố cách điện và hư hỏng khi được đấu nối với thiết bị phù hợp. Nguồn nêu thử nghiệm lõi chính 3 kV, thử nghiệm lõi điều khiển 2 kV, ruột dẫn làm việc ở 90 °C, nhiệt độ ngắn mạch 250 °C, sử dụng cố định từ −40 °C đến +90 °C và sử dụng di động từ −25 °C đến +90 °C. Chứng nhận UL đã đạt được, như đã xác nhận cho sản phẩm này; hồ sơ chứng chỉ và phạm vi chứng nhận cần được cung cấp khi dự án yêu cầu. Trang này giữ các cấu hình theo nguồn ở cùng một chỗ để người mua có thể yêu cầu một sản phẩm duy nhất mà vẫn nêu chính xác bố trí ruột dẫn và mạch giám sát cần cho máy của mình. Hãy xác nhận bố trí lõi KON/ST/UL, giao diện giám sát, tuyến cáp, đầu nối, tải cơ học và kích thước cuối cùng với TEBAOFLEX.
Cấu tạo NSHCGEÖU KON+ST+UL
Cấu tạo được cung cấp xây dựng quanh ba lõi động lực với các lõi điều khiển và lõi giám sát đồng tâm kép. Màn chắn giám sát pha đồng tâm và ruột dẫn nối đất đồng tâm bao ngoài hỗ trợ giám sát sự cố cách điện và hư hỏng khi dùng cùng thiết bị phù hợp.

| Thông số | Giá trị nêu trong nguồn |
|---|---|
| Ruột dẫn của lõi động lực | Đồng mạ thiếc, DIN VDE 0295 cấp 5 |
| Cách điện lõi động lực | Hợp chất cao su EPR 3GI3 và bán cao su |
| Lõi điều khiển / giám sát | Đồng mạ thiếc, DIN VDE 0295 cấp 5; hợp chất cao su EPR 3GI3 và cao su bán dẫn |
| Bện các lõi | Ba lõi động lực với các lõi điều khiển đồng tâm kép và lõi giám sát nằm trong các khe hở phía ngoài |
| Vỏ trong | Hợp chất EPR loại GM1b |
| Màn chắn / giáp bảo vệ | Giáp bảo vệ mềm dẻo dạng xoắn ốc gồm các sợi đồng mạ thiếc và thép mạ kẽm |
| Vỏ ngoài | Hợp chất cao su elastomer loại 5GM5 chịu tải nặng, màu vàng hoặc đỏ |
Bố trí giám sát và ruột dẫn nối đất là một đặc điểm lựa chọn, không thay thế cho rơ-le giám sát hoặc thiết kế hệ thống bảo vệ. Hãy xác nhận chức năng của từng lõi và yêu cầu về tính liên tục tại điểm đấu nối trước khi báo giá.
Ứng dụng của NSHCGEÖU KON+ST+UL
Nguồn định vị cáp đường hầm có giám sát 0.6/1 kV này cho các máy di động chịu tải cơ học rất cao, đặc biệt là máy khấu than và máy xúc trong mỏ. Nguồn cũng liệt kê các khí cụ, thiết bị và mạch điện phụ trợ.

- Máy khấu than và máy xúc di động với bố trí giám sát/nối đất đã nêu
- Khí cụ, thiết bị và mạch điện phụ trợ trong môi trường mỏ và đường hầm khắc nghiệt
- Các lắp đặt trong đó màn chắn giám sát pha đồng tâm và ruột dẫn nối đất bao ngoài được đấu nối với thiết bị giám sát phù hợp
- Hãy xác nhận phân loại khu vực lắp đặt, giao diện giám sát, bảng bố trí lõi, đầu nối, các đoạn đổi hướng dạng S và tải cơ học trước khi đặt hàng
Nguồn cung cấp dải nhiệt độ cho chế độ cố định và di động cùng tham chiếu khoảng cách dạng S 20 × D. Hãy áp dụng bản vẽ lắp đặt của dự án và các yêu cầu bảo vệ thiết bị vào lựa chọn cuối cùng.
Thông số kỹ thuật NSHCGEÖU KON+ST+UL
Các giá trị sau được chép lại từ bản đặc tính kỹ thuật hai trang được cung cấp. Nguồn liệt kê hai hàng có cùng cấu hình danh nghĩa 3 × 70/35 KON nhưng khác nhau về giá trị đường kính và khối lượng; cả hai hàng đều được giữ lại và cấu tạo cuối cùng phải được xác nhận trước khi báo giá.
| Thông số | Giá trị nêu trong nguồn |
|---|---|
| Điện áp danh định | 0.6/1 kV |
| Điện áp vận hành AC tối đa cho phép | 0.7/1.2 kV |
| Điện áp vận hành DC tối đa cho phép | 0.9/1.8 kV |
| Điện áp thử AC | 3 kV |
| Điện áp thử AC cho lõi điều khiển | 2 kV |
| Bán kính uốn tối thiểu | Theo DIN VDE 0298 Part 3 |
| Khoảng cách tối thiểu khi đổi hướng dạng S | 20 × D |
| Khả năng mang dòng | Theo DIN VDE 0298-4 |
| Nhiệt độ làm việc — cố định | −40 °C đến +90 °C |
| Nhiệt độ làm việc — di động | −25 °C đến +90 °C |
| Tải kéo tối đa của cáp | 15 N/mm² |
| Tiết diện / bố trí lõi | Đường kính ngoài tối thiểu–tối đa (mm) | Khối lượng gần đúng (kg/km) |
|---|---|---|
| 3 × 16/16 KON + (2 × 1.5 ST + 1.5 UL) | 35–38 | 2150 |
| 3 × 25/16 KON + (2 × 1.5 ST + 1.5 UL) | 41–46 | 3000 |
| 3 × 35/16 KON + (2 × 1.5 ST + 1.5 UL) | 42–47 | 3400 |
| 3 × 70/35 KON + (2 × 1.5 ST + 1.5 UL) | 46–51 | 4300 |
| 3 × 70/35 KON + (2 × 1.5 ST + 1.5 UL) | 52–56 | 5600 |
| 3 × 95/50 KON + (2 × 1.5 ST + 1.5 UL) | 58–62 | 7100 |
| 3 × 25/16 KON + 3 × (1.5 ST KON / 1.5 UL KON) | 42–46 | 3130 |
| 3 × 35/16 KON + 3 × (1.5 ST KON / 1.5 UL KON) | 43–47 | 3610 |
| 3 × 50/35 KON + 3 × (1.5 ST KON / 1.5 UL KON) | 49–53 | 4580 |
| 3 × 70/35 KON + 3 × (1.5 ST KON / 1.5 UL KON) | 52–56 | 5920 |
| 3 × 95/50 KON + 3 × (1.5 ST KON / 1.5 UL KON) | 60–64 | 7400 |
Tiêu chuẩn và chứng nhận NSHCGEÖU KON+ST+UL
Các tham chiếu tiêu chuẩn sau được lấy từ bản đặc tính kỹ thuật được cung cấp. Trạng thái chứng nhận UL được đưa vào vì đã được người dùng xác nhận rõ ràng cho sản phẩm này.
| Thông số | Giá trị nêu trong nguồn |
|---|---|
| Chứng nhận UL | Đã đạt được |
| Cấu tạo | DIN VDE 0250-812 |
| Yêu cầu chung | DIN VDE 0250-1 |
| Hướng dẫn sử dụng | DIN VDE 0298-3 |
| Thử nghiệm điện | DIN VDE 0472-501, 503, 508 |
| Thử nghiệm phi điện | DIN VDE 0472-401, 402, 602, 303, 615 |
| Thử nghiệm trong điều kiện cháy | DIN VDE 0472-803, 804 |
| Chậm cháy | VDE 0482-332-1-2 / DIN EN 60332-1-2 / IEC 60332-1 |
| Khả năng chịu dầu | HD/EN/IEC 60811-2-1 / DIN VDE 0473-811-2-1 |
Hãy cung cấp hồ sơ chứng chỉ UL áp dụng và phạm vi nghiệm thu của dự án kèm theo yêu cầu báo giá khi cần. Trang công khai không tự đặt ra số chứng chỉ hay phạm vi phê duyệt.
Các lựa chọn cáp liên quan
So sánh các lựa chọn cáp này theo tổ hợp chức năng, chuyển động, tải, điện áp và yêu cầu truyền dẫn.
Cáp kéo rê máy cắt than NSSHKCGEOEU 0.6/1kV
Một lựa chọn cáp liên quan dành cho ứng dụng hoặc chế độ làm việc khác.
Xem sản phẩmCáp máy cắt than NSSHCGEOEU 0.6/1kV – Chịu tải kéo cao
Một lựa chọn cáp liên quan dành cho ứng dụng hoặc chế độ làm việc khác.
Xem sản phẩmCáp (N)SSHCGEWÖU-V 0.6/1kV cho máy cắt và máy khoan mỏ than
Một lựa chọn cáp liên quan dành cho ứng dụng hoặc chế độ làm việc khác.
Xem sản phẩmYêu cầu tư vấn chọn cáp và báo giá
Hãy gửi các chức năng cần thiết, chiều dài cáp, điều kiện làm việc cơ học, môi trường, kiểu đấu nối và số lượng. Đội ngũ của chúng tôi sẽ xem xét ứng dụng trước khi báo giá.
- Ghi tên sản phẩm hoặc mã SKU cùng chiều dài cáp và số lượng cần thiết.
- Đính kèm thông số kỹ thuật, bản vẽ hoặc bảng dữ liệu nếu có.

