Yêu cầu báo giá
CÁP KHAI THÁC MỎ VÀ ĐÀO HẦM TEBAOFLEX

Cáp mỏ có màn chắn Type 441 Class 1 3.3–22 kV

Cáp mỏ Type 441 Class 1 có màn chắn bán dẫn, dải 3.3–22 kV, cho yêu cầu cấu tạo cấp 1 mềm với chiều dày hướng kính nhỏ hơn theo nguồn.

  • Ba lõi động lực XR-EP-90 có màn chắn
  • Ba lõi nối đất mạ thiếc bọc elastomer cùng một pilot trung tâm có khả năng giãn
  • Vỏ XHD-85-PCP loại đặc biệt chịu tải nặng và lớp bện polyaramid
  • Giới hạn điện trở DC pilot được nêu trong bảng dữ liệu
  • Cho vận chuyển vật liệu, cuốn tang chậm và kéo rê
  • Vận hành liên tục +90 °C; lắp đặt tối thiểu −25 °C

Yêu cầu đánh giá kích cỡ theo điện áp, tiết diện và bố trí xử lý cáp.

Thông tin sản phẩm
Thương hiệu
TEBAOFLEX
Tổng quan sản phẩm

Cáp Type 441 Class 1 có màn chắn cho ứng dụng mỏ ở điện áp cao hơn

Tham chiếu Cáp mỏ Type 441 Class 1 trình bày các biến thể 3.3 kV, 6.6 kV, 11 kV và 22 kV trong bảng dữ liệu đã cung cấp. Sản phẩm được tách khỏi Type 441.1 Class 2 1.1 kV vì cấp cấu tạo, chiều dày cách điện hướng kính và dòng điện áp không phải các nhãn thay thế nhau. Thiết kế Class 1 này là cáp mềm cho vận chuyển vật liệu và cuốn tang chậm hoặc kéo rê, khi đường kính ngoài và khối lượng danh nghĩa nhỏ hơn là yếu tố cần so sánh.

Ba lõi động lực đồng mạ thiếc cách điện XR-EP-90, có ký hiệu nhận dạng in trên màn chắn elastomer bán dẫn màu đen. Ba lõi nối đất mạ thiếc bọc elastomer nằm trong khe giữa lõi; một pilot có khả năng giãn bọc EPR ở trung tâm. Vỏ XHD-85-PCP loại đặc biệt chịu tải nặng có lớp bện gia cường polyaramid. Nguồn còn nêu giới hạn điện trở pilot, cần kiểm tra khi pilot tham gia mạch điều khiển.

Bắt đầu từ điện áp thiết bị, tiết diện yêu cầu và phương pháp quản lý cáp. Sau đó so sánh đường kính, khối lượng danh nghĩa trong bảng tương ứng với hệ đầu vào và xử lý cáp. Nguồn không cung cấp khả năng mang dòng, bán kính uốn, tải kéo và tốc độ di chuyển; cần kiểm tra ở giai đoạn báo giá.

Cấu tạo

Cấu tạo lõi động lực có màn chắn Type 441 Class 1

Cấu tạo Class 1 Type 441 gồm lõi động lực XR-EP-90 có màn chắn bán dẫn, các lõi nối đất riêng trong khe và một pilot trung tâm. Bố trí Class 1 có chiều dày hướng kính nhỏ hơn không được gộp với cấu tạo Type 441.1 Class 2.

Mặt cắt cáp Type 441 Class 1 thể hiện lõi động lực có màn chắn, lõi nối đất, pilot và lớp bện
Mặt cắt Type 441 Class 1 đã cung cấp cho bố trí có màn chắn 3.3–22 kV.
Cấu tạo nêu trong bảng dữ liệu cung cấp
Thông sốGiá trị nêu trong nguồn
Lõi động lựcBa lõi đồng mạ thiếc với cách điện XR-EP-90
Màn chắn động lựcMàn chắn elastomer bán dẫn màu đen có in nhận dạng lõi
Lõi nối đấtBa lõi nối đất mạ thiếc bọc elastomer, nằm trong khe giữa lõi
PilotMột pilot trung tâm có khả năng giãn, bọc EPR
Điện trở pilotDC tối đa 3 ohm/100 m đến 35 mm²; 2 ohm/100 m trên 35 mm²
Vỏ cápXHD-85-PCP loại đặc biệt chịu tải nặng với lớp bện polyaramid

Mặt cắt đã cung cấp chỉ đặt trong phần Cấu tạo. Dùng bảng kỹ thuật nguồn để đối chiếu giá trị nối đất, vỏ, đường kính và khối lượng riêng từng biến thể.

Ứng dụng

Chọn Type 441 Class 1 theo chế độ xử lý cáp

Khi mua hàng, cần phân biệt sự phù hợp về điện với sự phù hợp khi xử lý cáp: nguồn mô tả vận chuyển vật liệu, cuốn tang chậm và kéo rê, nên phải đánh giá hệ quản lý cáp cùng điện áp và kích cỡ.

  • Thiết bị vận chuyển vật liệu và ứng dụng mỏ di động được nguồn nêu
  • Tuyến cuốn tang chậm hoặc kéo rê cần xem xét chiều dày hướng kính và khối lượng cấp 1
  • Thiết bị sử dụng ba ruột nối đất và pilot trung tâm qua đầu nối
  • So sánh đường kính danh nghĩa, khối lượng, không gian đầu vào, bố trí dẫn hướng và mạch pilot yêu cầu trước khi duyệt

Nguồn không công bố tốc độ di chuyển, bán kính uốn hoặc lực kéo. Đường kính danh nghĩa nhỏ hơn tự nó không chứng minh cáp có thể thay cấu tạo khác trên tuyến đang sử dụng.

Thông số kỹ thuật

Dữ liệu kỹ thuật cáp mỏ có màn chắn Type 441 Class 1 3.3–22 kV

Các giá trị kích thước và điện dưới đây được chép từ PDF cáp mỏ Type 441 Class 1 đã cung cấp. Giữ bảng theo điện áp, tùy chọn màn chắn hoặc mục cấu tạo trong nguồn. Mã đặt hàng nguồn được giữ khi có trong bảng trích xuất; không gán giá trị mới cho ô trống.

Đối chiếu đồng thời tiết diện, kích thước ruột dẫn, chiều dày cách điện hoặc lớp phủ, đường kính danh nghĩa và khối lượng tương ứng. Nguồn không đưa ra giá trị chung về khả năng mang dòng, bán kính uốn, lực kéo hoặc tốc độ di chuyển cho sản phẩm này.

TYPE 441.3 - 3.3 kV - DỮ LIỆU ĐIỆN

TYPE 441.3 - 3.3 kV - DỮ LIỆU ĐIỆN
PhầnTiết diện mm2Đường kính danh nghĩa mmChiều dày cách điện mmĐiện trở AC oh/kmĐiện kháng oh/kmSụt áp mV/A.mĐiện dung uF/km
25-441-3257.22.20.9510.1201.660.395
35-441-3358.42.20.6980.1151.230.437
50-441-3509.72.40.5230.1130.9270.450
70-441-37012.02.40.3460.1050.6260.525
95-441-39513.32.40.2710.1000.5000.563
120-441-312015.32.40.2100.09590.4000.628
150-441-315017.22.40.1660.09290.3290.687
185-441-318518.82.40.1370.09060.2840.741
240-441-324021.72.40.1070.08740.2390.833
300-441-330024.32.40.08510.08500.2080.917

TYPE 441.3 - 3.3 kV - NỐI ĐẤT, VỎ VÀ KHỐI LƯỢNG

TYPE 441.3 - 3.3 kV - NỐI ĐẤT, VỎ VÀ KHỐI LƯỢNG
PhầnTiết diện mỗi ruột nối đất mm2Chiều dày vỏ mmĐường kính danh nghĩa mmKhối lượng xấp xỉ kg/100m
25-441-35.34.945.9320
35-441-35.35.248.8370
50-441-385.754.4470
70-441-312.56.059.5595
95-441-3166.362.7685
120-441-3206.567.2815
150-441-3276.671.3965
185-441-3326.775.11105
240-441-339.56.981.61350
300-441-3507.087.41620

TYPE 441.6 - 6.6 kV - DỮ LIỆU ĐIỆN

TYPE 441.6 - 6.6 kV - DỮ LIỆU ĐIỆN
PhầnTiết diện mm2Đường kính danh nghĩa mmChiều dày cách điện mmĐiện trở AC oh/kmĐiện kháng oh/kmSụt áp mV/A.mĐiện dung uF/km
25-441-6257.23.00.9510.1261.660.309
35-441-6358.43.00.6980.1211.230.340
50-441-6509.73.00.5230.1160.9280.375
70-441-67012.03.00.3460.1080.6280.435
95-441-69513.33.00.2710.1030.5020.465
120-441-612015.33.00.2100.09900.4020.518
150-441-615017.23.00.1660.09580.3320.566
185-441-618518.83.00.1370.09340.2870.608
240-441-624021.73.00.1060.08990.2410.682
300-441-630024.33.00.08490.08770.2110.754

TYPE 441.6 - 6.6 kV - NỐI ĐẤT, VỎ VÀ KHỐI LƯỢNG

TYPE 441.6 - 6.6 kV - NỐI ĐẤT, VỎ VÀ KHỐI LƯỢNG
PhầnTiết diện mỗi ruột nối đất mm2Chiều dày vỏ mmĐường kính danh nghĩa mmKhối lượng xấp xỉ kg/100m
25-441-65.35.350.2370
35-441-65.35.653.3425
50-441-686.057.6515
70-441-612.56.362.6640
95-441-6166.465.5725
120-441-6206.670.1860
150-441-6276.774.21015
185-441-6326.878.01155
240-441-639.57.084.61410
300-441-6507.190.41680

TYPE 441.11 - 11 kV - DỮ LIỆU ĐIỆN

TYPE 441.11 - 11 kV - DỮ LIỆU ĐIỆN
PhầnTiết diện mm2Đường kính danh nghĩa mmChiều dày cách điện mmĐiện trở AC oh/kmĐiện kháng oh/kmSụt áp mV/A.mĐiện dung uF/km
25-441-11257.25.00.9510.1371.660.217
35-441-11358.45.00.6980.1311.230.236
50-441-11509.75.00.5230.1240.9310.258
70-441-117012.05.00.3460.1160.6320.296
95-441-119513.35.00.2710.1120.5080.317
120-441-1112015.35.00.2100.1080.4090.350
150-441-1115017.25.00.1660.1040.3390.381
185-441-1118518.85.00.1370.1010.2950.407
240-441-1124021.75.00.1060.09700.2490.453
300-441-1130024.35.00.08460.09420.2190.499

TYPE 441.11 - 11 kV - NỐI ĐẤT, VỎ VÀ KHỐI LƯỢNG

TYPE 441.11 - 11 kV - NỐI ĐẤT, VỎ VÀ KHỐI LƯỢNG
PhầnTiết diện mỗi ruột nối đất mm2Chiều dày vỏ mmĐường kính danh nghĩa mmKhối lượng xấp xỉ kg/100m
25-441-115.36.360.9500
35-441-115.36.463.6555
50-441-1186.566.7635
70-441-1112.56.671.6765
95-441-11166.874.8870
120-441-11206.979.31010
150-441-11277.083.61180
185-441-11327.187.21320
240-441-1139.57.393.81585
300-441-11507.5100.01880

TYPE 441.22 - 22 kV - DỮ LIỆU ĐIỆN

TYPE 441.22 - 22 kV - DỮ LIỆU ĐIỆN
PhầnTiết diện mm2Đường kính danh nghĩa mmChiều dày cách điện mmĐiện trở AC oh/kmĐiện kháng oh/kmSụt áp mV/A.mĐiện dung uF/km
35-441-22358.47.60.6980.1431.230.178
50-441-22509.77.60.5230.1360.9360.194
70-441-227012.07.60.3460.1270.6380.219
95-441-229513.37.60.2710.1230.5150.234
120-441-2212015.37.60.2100.1180.4170.256
150-441-2215017.27.60.1650.1130.3460.276
185-441-2218518.87.60.1360.1100.3030.294
240-441-2224021.77.60.1060.1050.2580.325

TYPE 441.22 - 22 kV - NỐI ĐẤT, VỎ VÀ KHỐI LƯỢNG

TYPE 441.22 - 22 kV - NỐI ĐẤT, VỎ VÀ KHỐI LƯỢNG
PhầnTiết diện mỗi ruột nối đất mm2Chiều dày vỏ mmĐường kính danh nghĩa mmKhối lượng xấp xỉ kg/100m
35-441-225.36.976.0750
50-441-2287.079.2840
70-441-2212.57.184.1980
95-441-22167.287.01085
120-441-22207.391.71245
150-441-22277.495.81415
185-441-22327.699.81580
240-441-2239.57.71061850

8 bảng kỹ thuật được chép từ bảng dữ liệu đã cung cấp; xác nhận lựa chọn cuối cùng theo PDF gốc và bảng kê cáp dự án.

Tiêu chuẩn

Điện áp và tiêu chuẩn Type 441 Class 1

Bảng dữ liệu đã cung cấp xác định Type 441 Class 1 là cáp mỏ có màn chắn bán dẫn theo AS/NZS 2802. Dòng điện áp được ghi bên dưới.

Tiêu chuẩn và giới hạn sử dụng theo nguồn
Thông sốGiá trị nêu trong nguồn
Tiêu chuẩn sản phẩmAS/NZS 2802
Dải điện áp3.3 kV đến 22 kV
Nhiệt độ vận hành liên tục tối đa+90 °C
Nhiệt độ lắp đặt tối thiểu−25 °C
Lắp đặtTrong không khí tự do cho thiết bị di động
Đặc tính chịu dầu/nướcKhả năng ngâm nước rất tốt và độ mềm dẻo rất cao
Tính năng cháyC1

Dùng đúng ký hiệu điện áp Type 441 Class 1 và nêu điện trở pilot/phạm vi hồ sơ yêu cầu khi hỏi giá.

So sánh theo điều kiện làm việc

Các lựa chọn cáp liên quan

So sánh các lựa chọn cáp này theo tổ hợp chức năng, chuyển động, tải, điện áp và yêu cầu truyền dẫn.

Báo giá dựa trên đánh giá kỹ thuật

Yêu cầu tư vấn chọn cáp và báo giá

Hãy gửi các chức năng cần thiết, chiều dài cáp, điều kiện làm việc cơ học, môi trường, kiểu đấu nối và số lượng. Đội ngũ của chúng tôi sẽ xem xét ứng dụng trước khi báo giá.

  • Ghi tên sản phẩm hoặc mã SKU cùng chiều dài cáp và số lượng cần thiết.
  • Đính kèm thông số kỹ thuật, bản vẽ hoặc bảng dữ liệu nếu có.

    Khi gửi biểu mẫu này, bạn đồng ý để TEBAOFLEX sử dụng thông tin liên hệ và tệp đã cung cấp để xem xét và trả lời yêu cầu. Các tệp được dùng cho báo giá và trao đổi kỹ thuật liên quan đến yêu cầu của bạn. Xem Chính sách quyền riêng tư để biết thông tin hiện hành về xử lý và lưu giữ dữ liệu.

    * Trường bắt buộc. Vui lòng cung cấp các thông tin chính về cáp hoặc ứng dụng để xem xét.